Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu bạn cần thảo luận tiếp theo.
Tìm kiếm thư viện trả về Canxi cacbonat là kết quả khớp đơn lẻ gần nhất, nhưng sự đồng thuận của 15 ứng viên hàng đầu và các đặc điểm phổ của mẫu cho thấy sự hiện diện mạnh mẽ của các nhóm chức hữu cơ giàu oxy (methoxy/methacrylate, carbonyl). Bằng chứng đỉnh trực tiếp hỗ trợ cả các phần hữu cơ (C=O, C‑O‑C, alkyl C‑H) và các thành phần vô cơ (kim loại-oxy, cacbonat). Sự kết hợp cho thấy mẫu là vật liệu composite, không phải một hợp chất tinh khiết đơn lẻ, khiến việc xác định chính xác không chắc chắn. Do đó, hướng vật liệu được xác định rộng rãi là lai hữu cơ-vô cơ giàu methacrylate/ester.
Các bước tiếp theo được khuyến nghị: Complementary analysis by X‑ray diffraction (XRD) for inorganic phase identification, thermogravimetric analysis (TGA) for organic/inorganic quantification, and gas chromatography‑mass spectrometry (GC‑MS) after hydrolysis for polymer identification are recommended.
| Xếp hạng | Khớp % | Hợp chất | SMILES | Số phổ | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải ứng cử viên thư viện... | |||||
| # | Số sóng (cm⁻¹) | Độ hấp thụ | Gán ghép | Trích dẫn | Trạng thái gán | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | 1461 | 1.00 | Dải ở 1461 cm-1 được quy cho dao động C-H alkyl. | - | Độ tin cậy trung bình |
| 2 | · | 1489 | 0.83 | - | - | - |
| 3 | · | 1430 | 0.80 | Dải ở 1430 cm-1 được quy cho cacbonat. | - | Độ tin cậy thấp |
| 4 | · | 1202 | 0.79 | - | - | - |
| 5 | · | 1130 | 0.78 | - | - | - |
| 6 | · | 995 | 0.77 | - | - | - |
| 7 | · | 1303 | 0.75 | - | - | - |
| 8 | · | 1162 | 0.74 | - | - | - |
| 9 | · | 1360 | 0.74 | - | - | - |
| 10 | · | 1265 | 0.73 | - | - | - |
| 11 | · | 857 | 0.71 | - | - | - |
| 12 | · | 1332 | 0.68 | - | - | - |
| 13 | · | 1045 | 0.65 | Dải ở 1045 cm-1 được quy cho kim loại kiềm thổ. | - | Độ tin cậy thấp |
| 14 | · | 1382 | 0.64 | - | - | - |
| 15 | · | 806 | 0.60 | - | - | - |
| 16 | · | 1558 | 0.55 | - | - | - |
| 17 | · | 1688 | 0.46 | - | - | - |
| 18 | · | 747 | 0.45 | - | - | - |
| 19 | · | 718 | 0.42 | - | - | - |
| 20 | · | 1707 | 0.40 | Dải ở 1707 cm-1 được quy cho dao động carbonyl (C=O). | - | Độ tin cậy cao |
| 21 | · | 664 | 0.26 | - | - | - |
| 22 | · | 580 | 0.22 | - | - | - |
| 23 | · | 557 | 0.20 | - | - | - |
| 24 | · | 3136 | 0.18 | - | - | - |
| 25 | · | 451 | 0.16 | Dải ở 451 cm-1 được quy cho kim loại-oxy. | - | Độ tin cậy trung bình |
| 26 | · | 483 | 0.13 | - | - | - |
| 27 | · | 3375 | 0.12 | Dải ở 3375 cm-1 được quy cho hydroxyl. | - | Độ tin cậy thấp |
| 28 | · | 2861 | 0.11 | Dải ở 2861 cm-1 được quy cho dao động C-H alkyl. | - | Độ tin cậy cao |
| 29 | · | 3597 | 0.11 | - | - | - |
| 30 | · | 2038 | 0.08 | - | - | - |
| 31 | · | 2165 | 0.08 | - | - | - |
| 32 | · | 1983 | 0.07 | - | - | - |
| 33 | · | 2190 | 0.07 | - | - | - |
| 34 | · | 2998 | 0.07 | - | - | - |
| 35 | · | 2327 | 0.06 | - | - | - |
| 36 | · | 2935 | 0.06 | Dải ở 2935 cm-1 được quy cho dao động C-H alkyl. | - | Độ tin cậy cao |
| 37 | · | 3204 | 0.04 | - | - | - |
| 38 | · | 420 | 0.01 | - | - | - |
Sử dụng khu vực này để tiếp tục diễn giải, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.
FTIR.fun