TRANG KẾT QUẢ

library match to a polyunsaturated fatty acyl-adenine dinucleotide conjugate; observed spectral features are dominated by long-chain alkane/lipid character

Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu bạn cần thảo luận tiếp theo.

Số kết quả: 20260116120150787369009 Chủ sở hữu: Admin Bình luận: 0
Báo cáo phân tích FTIR Độ tin cậy trung bình

library match to a polyunsaturated fatty acyl-adenine dinucleotide conjugate; observed spectral features are dominated by long-chain alkane/lipid character

Thông số mẫu và đo lường

Số báo cáo 20260116120150787369009
Ngày
Dải phổ (cm⁻¹) N/A
Đường nền Hiệu chỉnh đường nền AsLS
Khớp thư viện 78%

Kết quả nhận dạng

78%

Phổ mẫu bị chi phối bởi các dải chỉ thị của một hydrocarbon béo hoặc lipid chuỗi dài. So sánh thư viện tham chiếu trả về kết quả khớp với độ tin cậy cao với liên hợp nucleotide-lipid [5-(6-aminopurin-9-yl)-4-hydroxy-2-[[[[3-hydroxy-2,2-dimethyl-4-oxo-4-[[3-oxo-3-(2-tetratriaconta-16,19,22,25,28-pentaenoylsulfanylethylamino)propyl]amino]butoxy]-oxidophosphoryl]oxy-oxidophosphoryl]oxymethyl]oxolan-3-yl] phosphate (93% độ tin cậy), có cấu trúc bao gồm một chuỗi acyl béo không bão hòa đa dài và một mononucleotide adenine. Tuy nhiên, phổ quan sát được thiếu các dải amide, ester, phosphate và hydroxyl đặc trưng dự kiến cho hợp chất đầy đủ, và kết luận do đó bị giới hạn ở phần hydrocarbon/lipid của ứng viên

Giải thích chi tiết

  • Kết quả hàng đầu từ thư viện: [5-(6-aminopurin-9-yl)-4-hydroxy-2-[[[[3-hydroxy-2,2-dimethyl-4-oxo-4-[[3-oxo-3-(2-tetratriaconta-16,19,22,25,28-pentaenoylsulfanylethylamino)propyl]amino]butoxy]-oxidophosphoryl]oxy-oxidophosphoryl]oxymethyl]oxolan-3-yl] phosphate #17980
  • Ứng viên thư viện chứa các nhóm amide, ester, phosphate và hydroxyl, nhưng phổ không cho thấy amide I (~1650 cm⁻¹), amide II (~1550 cm⁻¹), phosphate (~1200–1000 cm⁻¹), hoặc các hấp thụ kéo dài O–H/N–H rộng.
  • Các đặc điểm thiếu như vậy không nhất quán với một hợp chất nguyên vẹn, tinh khiết, gợi ý rằng mẫu có thể chủ yếu bao gồm phần acyl béo, rằng các nhóm phân cực có mặt ở nồng độ thấp, hoặc rằng cửa sổ đo đã loại trừ các dấu hiệu của chúng.
  • Dải 1460 cm⁻¹ cũng có thể chứa đóng góp từ dao động kéo dài C=C thơm, như được ghi nhận bởi một gán tài liệu [3]; tuy nhiên, không có dao động kéo dài C–H thơm (>3000 cm⁻¹) nào được quan sát, làm cho nguồn gốc hoàn toàn thơm khó xảy ra.
  • Danh tính chính xác của vật liệu vẫn không chắc chắn nếu không có phủ sóng hồng ngoại giữa đầy đủ (đặc biệt là vùng vân tay) và không có xác minh độc lập của các chức năng nucleotide và phân cực.

Các bước tiếp theo được khuyến nghị: Acquire data over the extended range 4000–400 cm⁻¹ to detect potential phosphate, amide, and fingerprint bands. Compare the spectrum with a certified reference sample of the candidate nucleotide-lipid conjugate. Perform confirmatory analysis using mass spectrometry and/or ¹H/¹³C NMR to verify the structure and composition of the sample.

So sánh thư viện

Phổ thư viện sẽ xuất hiện tại đây.

Kết quả tìm kiếm thư viện — 15 ứng cử viên hàng đầu

Xếp hạng Khớp % Hợp chất SMILES Số phổ Hành động
Đang tải ứng cử viên thư viện...

Phân tích đỉnh

★ = Gán ghép được hỗ trợ bởi tài liệu
# Số sóng (cm⁻¹) Độ hấp thụ Gán ghép Trích dẫn Trạng thái gán
1 · 2926 1.00 Dải tại 2926 cm-1 được gán cho các dải kéo dài CH2 alkane lipid[5][6]. - Độ tin cậy cao
2 · 2858 0.71 Dải tại 2858 cm-1 được gán cho các dải kéo dài CH2 alkane lipid[5][6]. - Độ tin cậy cao
3 · 1460 0.39 Dải tại 1460 cm-1 được gán cho dao động C-H alkyl[4]. - Độ tin cậy cao
4 · 1376 0.20 Dải tại 1376 cm-1 được gán cho dao động C-H alkyl[3]. - Độ tin cậy cao

Phụ lục — Phổ thô

Phổ mẫu thô
Được tạo bởi FTIR.fun — Báo cáo #20260116120150787369009
Thảo luận

Bình luận và bằng chứng theo dõi

Sử dụng khu vực này để tiếp tục diễn giải, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.

Gửi yêu cầu Biểu mẫu