TRANG KẾT QUẢ

Organic mixture with cyclic and methyl functionalities, possibly containing carbonyl, ester, amide, carboxylate groups, and aromatic rings, with minor inorganic content

Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu bạn cần thảo luận tiếp theo.

Số kết quả: 20260116042602394604636 Chủ sở hữu: Admin Bình luận: 0
Báo cáo phân tích FTIR Độ tin cậy thấp

Organic mixture with cyclic and methyl functionalities, possibly containing carbonyl, ester, amide, carboxylate groups, and aromatic rings, with minor inorganic content

Thông số mẫu và đo lường

Số báo cáo 20260116042602394604636
Ngày
Dải phổ (cm⁻¹) N/A
Đường nền Hiệu chỉnh đường nền AsLS
Khớp thư viện 36%

Kết quả nhận dạng

36%

Phổ FTIR của mẫu này bị chi phối bởi các dải đặc trưng của hydrocarbon béo, dao động kéo dãn C-O ether/alcohol, và các nhóm chức thơm và amine/amide. Tìm kiếm thư viện gợi ý 2-tert-butylcyclohexan-1-one là kết quả gần nhất, nhưng độ tin cậy thấp và thiếu dải carbonyl ketone, cùng với dấu hiệu tạp chất vô cơ, cho thấy vật liệu phức tạp hơn. Bằng chứng tổng thể chỉ ra một hỗn hợp hữu cơ chứa các nhóm vòng và methyl, có thể có các thành phần ketone, ester, amide hoặc carboxylate, và có khả năng bao gồm vòng thơm và nhiễm bẩn vô cơ nhỏ

Giải thích chi tiết

  • Kết quả hàng đầu từ thư viện: 2-tert-butylcyclohexan-1-one #82354
  • Các đỉnh tại 830 và 1017 cm⁻¹ đã được gán trong tài liệu cho các loại silicon-nitơ [12] và silicon-oxy [10], tương ứng, không phù hợp với hướng hữu cơ chính và có thể chỉ ra một thành phần vô cơ nhỏ hoặc nhiễm bẩn.
  • Kết quả so sánh thư viện với 2-tert-butylcyclohexan-1-one thiếu dải carbonyl mạnh (dự kiến gần 1715 cm⁻¹) và chỉ cho thấy độ tin cậy 15%, hạn chế độ tin cậy của việc gán ketone cụ thể.
  • Độ tương đồng thư viện thấp và sự vắng mặt của đỉnh carbonyl rõ ràng ngăn cản việc xác định kết luận là một ketone tinh khiết.
  • Sự xuất hiện đồng thời của các đặc điểm béo, thơm, ether và amine/amide gợi ý một hỗn hợp chứ không phải một thực thể phân tử đơn lẻ.
  • Các diễn giải cho dải tại 1510 cm⁻¹ (ammonium/amide) và 1392 cm⁻¹ (terephthalate) dựa trên các trích dẫn hạn chế và có thể không nắm bắt đầy đủ thành phần của mẫu.

Các bước tiếp theo được khuyến nghị: Complementary analyses such as GC-MS, elemental analysis, or NMR could help resolve the complex mixture. If the sample is a composite or blend, physical separation followed by FTIR of isolated fractions may provide clearer fingerprints. Re‑examination of the sample under standardized conditions, including careful background subtraction, could help verify the weak or missing bands.

So sánh thư viện

Phổ thư viện sẽ xuất hiện tại đây.

Kết quả tìm kiếm thư viện — 15 ứng cử viên hàng đầu

Xếp hạng Khớp % Hợp chất SMILES Số phổ Hành động
Đang tải ứng cử viên thư viện...

Phân tích đỉnh

★ = Gán ghép được hỗ trợ bởi tài liệu
# Số sóng (cm⁻¹) Độ hấp thụ Gán ghép Trích dẫn Trạng thái gán
1 · 2963 1.00 Dải tại 2963 cm-1 được gán cho dao động C-H alkyl[10]. - Độ tin cậy cao
2 · 830 0.43 - - -
3 · 1510 0.33 Dải tại 1510 cm-1 được gán cho biến dạng đối xứng NH3+[8]. - Độ tin cậy trung bình
4 · 2869 0.30 Dải tại 2869 cm-1 được gán cho dao động C-H alkyl[9]. - Độ tin cậy cao
5 · 1269 0.28 Dải tại 1269 cm-1 được gán cho dao động liên kết đơn C-O[2]. - Độ tin cậy cao
6 · 1363 0.27 - - -
7 · 1463 0.20 Dải tại 1463 cm-1 được gán cho dao động C-H alkyl[7]. - Độ tin cậy cao
8 · 1112 0.19 Dải tại 1112 cm-1 được gán cho dao động kéo dãn C-O-C (ether)[4]. - Độ tin cậy cao
9 · 1413 0.15 - - -
10 · 3026 0.14 - - -
11 · 1017 0.12 - - -
12 · 1392 0.12 Dải tại 1392 cm-1 được gán cho dao động kéo dãn đối xứng của terephthalate[5]. - Độ tin cậy trung bình
13 · 3056 0.11 - - -

Phụ lục — Phổ thô

Phổ mẫu thô
Được tạo bởi FTIR.fun — Báo cáo #20260116042602394604636
Thảo luận

Bình luận và bằng chứng theo dõi

Sử dụng khu vực này để tiếp tục diễn giải, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.

Gửi yêu cầu Biểu mẫu