Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu bạn cần thảo luận tiếp theo.
Phổ FTIR cho thấy một dạng phù hợp với vật liệu hữu cơ ether thơm hoặc phenolic có chứa thành phần carbonyl. Sự kết hợp của các biến dạng C–H thơm trong mặt phẳng, dao động kéo giãn C–O–C ether, một dải quy cho dao động kéo giãn Ph–OH, và hấp thụ carbonyl riêng biệt tại 1751 cm⁻¹ chỉ ra một cấu trúc thơm bị oxy hóa một phần, chẳng hạn như mảnh lignin, ester thơm, hoặc hợp chất phenolic biến đổi tương tự. Tìm kiếm thư viện phổ chỉ trả về các kết quả phù hợp với độ tin cậy thấp; kết quả hàng đầu (trideuterio-(trideuteriomethylsulfinyl)methane) không phù hợp về mặt hóa học với các hấp thụ quan sát được, củng cố kết luận dựa trên giải thích dải hơn là nhận dạng thư viện trực tiếp.
Các bước tiếp theo được khuyến nghị: Acetylate the sample and compare FTIR spectra to verify the presence of phenolic hydroxyls (shift of the 1179 cm⁻¹ band). Perform chemical degradation (e.g., thioacidolysis) followed by GC‑MS to identify lignin‑like substructures. Search spectral libraries of lignin derivatives, tannins, or aromatic esters to improve the library match. Consider solid‑state ¹³C NMR to confirm the aromatic and carbonyl functionalities.
| Xếp hạng | Khớp % | Hợp chất | SMILES | Số phổ | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải ứng cử viên thư viện... | |||||
| # | Số sóng (cm⁻¹) | Độ hấp thụ | Gán ghép | Trích dẫn | Trạng thái gán | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | 1077 | 1.00 | Dải tại 1077 cm-1 được quy cho biến dạng C-H thơm và dạng kéo giãn C-O (giống ether/phenol thơm)[6][7][9]. | - | Độ tin cậy trung bình |
| 2 | · | 1179 | 0.28 | Dải tại 1179 cm-1 được quy cho liên kết đơn C-O[11]. | - | Độ tin cậy thấp |
| 3 | · | 1751 | 0.24 | Dải tại 1751 cm-1 được quy cho carbonyl[12]. | - | Độ tin cậy trung bình |
| 4 | · | 1038 | 0.24 | Dải tại 1038 cm-1 được quy cho biến dạng C-H thơm và dạng kéo giãn C-O (giống ether/phenol thơm)[6][7][9]. | - | Độ tin cậy trung bình |
| 5 | · | 1125 | 0.19 | Dải tại 1125 cm-1 được quy cho biến dạng C-H thơm và dạng kéo giãn C-O (giống ether/phenol thơm)[6][7][9]. | - | Độ tin cậy trung bình |
Sử dụng khu vực này để tiếp tục diễn giải, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.
FTIR.fun
The above shows the FTIR analysis results of a PDF file uploaded by a user from Malaysia. The original image and extracted CSV file are displayed below.
tem.csv
en&2