Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu bạn cần thảo luận tiếp theo.
Phổ FTIR phù hợp nhất với các hợp chất loại methacrylate thơm, với các dấu hiệu mạnh của dao động ester, methacrylate và vòng thơm, cùng với các dải đặc trưng của cấu trúc silica hoặc siloxane. So sánh với thư viện tham chiếu cho thấy sự phù hợp với 3-(4-Chlorophenyl)-1-methoxy-1-methylurea với độ tin cậy thấp, nhưng sự đồng thuận của các ứng viên hàng đầu và bằng chứng tài liệu trực tiếp hỗ trợ phân loại rộng hơn là vật liệu ester/methacrylate thơm, có thể là composite chứa chất độn silica vô cơ.
Các bước tiếp theo được khuyến nghị: Perform complementary analyses such as GC-MS, NMR, or elemental analysis to identify the organic constituents and confirm the presence of methacrylate. If the material is a composite, thermal gravimetric analysis (TGA) could quantify the inorganic fraction and help identify the filler. Consider re-running the library search with the sample spectrum after subtracting the silica contribution for a better match.
| Xếp hạng | Khớp % | Hợp chất | SMILES | Số phổ | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải ứng cử viên thư viện... | |||||
| # | Số sóng (cm⁻¹) | Độ hấp thụ | Gán ghép | Trích dẫn | Trạng thái gán | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | 2157 | 1.00 | Dải ở 2157 cm-1 được gán cho dao động kéo dài liên kết ba (nitrile/alkyne)[30]. | - | Độ tin cậy trung bình |
| 2 | · | 3659 | 0.79 | Dải ở 3659 cm-1 được gán cho dao động kéo dài O-H tự do[30]. | - | Độ tin cậy trung bình |
| 3 | · | 2132 | 0.74 | Dải ở 2132 cm-1 được gán cho dao động kéo dài liên kết ba (nitrile/alkyne)[30]. | - | Độ tin cậy thấp |
| 4 | · | 1958 | 0.73 | - | - | - |
| 5 | · | 1971 | 0.70 | - | - | - |
| 6 | · | 2005 | 0.68 | - | - | - |
| 7 | · | 2022 | 0.68 | - | - | - |
| 8 | · | 1816 | 0.66 | - | - | - |
| 9 | · | 2180 | 0.64 | Dải ở 2180 cm-1 được gán cho dao động kéo dài liên kết ba (nitrile/alkyne)[30]. | - | Độ tin cậy thấp |
| 10 | · | 2094 | 0.62 | - | - | - |
| 11 | · | 2039 | 0.61 | - | - | - |
| 12 | · | 2053 | 0.61 | - | - | - |
| 13 | · | 2366 | 0.52 | - | - | - |
| 14 | · | 1309 | 0.51 | - | - | - |
| 15 | · | 1359 | 0.51 | - | - | - |
| 16 | · | 1529 | 0.49 | - | - | - |
| 17 | · | 1169 | 0.47 | Dải ở 1169 cm-1 được gán cho ester[7]. | - | Độ tin cậy cao |
| 18 | · | 1077 | 0.45 | Dải ở 1077 cm-1 được gán cho methacrylate[33]. | - | Độ tin cậy thấp |
| 19 | · | 1393 | 0.42 | - | - | - |
| 20 | · | 983 | 0.39 | - | - | - |
| 21 | · | 1212 | 0.38 | - | - | - |
| 22 | · | 938 | 0.37 | - | - | - |
| 23 | · | 1604 | 0.32 | Dải ở 1604 cm-1 được gán cho dao động kéo dài C=C thơm[31]. | - | Độ tin cậy cao |
| 24 | · | 1243 | 0.31 | - | - | - |
| 25 | · | 1461 | 0.30 | - | - | - |
| 26 | · | 1277 | 0.27 | - | - | - |
| 27 | · | 745 | 0.22 | - | - | - |
| 28 | · | 801 | 0.22 | Dải ở 801 cm-1 được gán cho acetate[29]. | - | Độ tin cậy trung bình |
Sử dụng khu vực này để tiếp tục diễn giải, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.
FTIR.fun