Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu bạn cần thảo luận tiếp theo.
Phổ mẫu bị chi phối bởi các đặc điểm của một hợp chất hữu cơ thơm cũng chứa các nhóm amide và/hoặc hydroxyl. Dao động kéo dài C‑H mạnh, một dải carbonyl nổi bật và một cặp chế độ vòng thơm chỉ ra một khung thơm có thế mang các nhóm chức carbonyl và N‑H/O‑H. So sánh với thư viện tham khảo chỉ ra 4‑aminophenol nhưng với độ tin cậy thấp, và toàn bộ bằng chứng ủng hộ nhất một vật liệu loại amide thơm hoặc aminophenol, mà không có một danh tính duy nhất xác định.
Các bước tiếp theo được khuyến nghị: Acquire an NMR spectrum (¹H and ¹³C) to confirm the aromatic substitution pattern and distinguish between amide and ester carbonyls. Perform an elemental or mass spectrometric analysis to determine the heteroatom content (N, O) and verify the presence of nitrogen. If the sample is suspected to be an aminophenol, a simple wet‑chemical test for primary amine (e.g., ninhydrin) could help narrow the structural possibilities.
| Xếp hạng | Khớp % | Hợp chất | SMILES | Số phổ | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải ứng cử viên thư viện... | |||||
| # | Số sóng (cm⁻¹) | Độ hấp thụ | Gán ghép | Trích dẫn | Trạng thái gán | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | 822 | 1.00 | - | - | - |
| 2 | · | 749 | 0.94 | - | - | - |
| 3 | · | 1091 | 0.93 | - | - | - |
| 4 | · | 969 | 0.87 | - | - | - |
| 5 | · | 1470 | 0.84 | - | - | - |
| 6 | · | 1509 | 0.84 | Dải tại 1509 cm-1 được gán cho dao động kéo dài C=C thơm[S4][S6]. | - | Độ tin cậy cao |
| 7 | · | 1212 | 0.80 | - | - | - |
| 8 | · | 1236 | 0.77 | - | - | - |
| 9 | · | 1168 | 0.74 | - | - | - |
| 10 | · | 705 | 0.73 | - | - | - |
| 11 | · | 1010 | 0.73 | - | - | - |
| 12 | · | 1255 | 0.70 | - | - | - |
| 13 | · | 1120 | 0.70 | - | - | - |
| 14 | · | 919 | 0.67 | - | - | - |
| 15 | · | 1382 | 0.59 | - | - | - |
| 16 | · | 2919 | 0.55 | Dải tại 2919 cm-1 được gán cho dao động kéo dài C-H ankan[S6]. | - | Độ tin cậy cao |
| 17 | · | 1614 | 0.52 | Dải tại 1614 cm-1 được gán cho dao động kéo dài C=C thơm[S4][S6]. | - | Độ tin cậy cao |
| 18 | · | 2851 | 0.45 | Dải tại 2851 cm-1 được gán cho dao động kéo dài C-H ankan[S6]. | - | Độ tin cậy cao |
| 19 | · | 2590 | 0.45 | - | - | - |
| 20 | · | 3276 | 0.42 | Dải tại 3276 cm-1 được gán cho amide[RC3180]. | - | Độ tin cậy trung bình |
| 21 | · | 3337 | 0.39 | Dải tại 3337 cm-1 được gán cho dao động kéo dài O-H/N-H[S6]. | - | Độ tin cậy trung bình |
| 22 | · | 1282 | 0.33 | - | - | - |
| 23 | · | 2324 | 0.33 | - | - | - |
| 24 | · | 1548 | 0.27 | - | - | - |
| 25 | · | 2050 | 0.23 | - | - | - |
| 26 | · | 1742 | 0.23 | Dải tại 1742 cm-1 được gán cho dao động kéo dài Carbonyl C=O[S4][S6]. | - | Độ tin cậy cao |
| 27 | · | 1979 | 0.22 | - | - | - |
| 28 | · | 2166 | 0.21 | - | - | - |
| 29 | · | 1864 | 0.21 | - | - | - |
| 30 | · | 2113 | 0.20 | - | - | - |
Sử dụng khu vực này để tiếp tục diễn giải, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.
FTIR.fun