Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu bạn cần thảo luận tiếp theo.
Mẫu thể hiện một mẫu đặc trưng của vật liệu amide thứ cấp (polyamide), với amide I mạnh (1633 cm⁻¹), amide II (1536 cm⁻¹), và dải N–H (3292 cm⁻¹) kèm theo các dải C–H béo nổi bật (2928, 2855 cm⁻¹) và các dải phù hợp với amide III/lắc CH₂ (1261 cm⁻¹) và dao động C–N/C–O (1120–1198 cm⁻¹). So sánh thư viện tham chiếu gợi ý một amide béo (N-hexylhexanediamide) là ứng viên hàng đầu, trong khi sự đồng thuận thư viện rộng hơn và các đặc điểm phổ chỉ ra sự đóng góp của thơm và có thể có dư lượng methacrylate/acrylate, mặc dù không quan sát thấy carbonyl ester rõ rệt. Phân loại tổng thể là một polymer giàu amide thơm–béo, nhưng độ tương tự tìm kiếm thấp (15%) ngăn cản việc gán thực thể chính xác
Các bước tiếp theo được khuyến nghị: Compare the spectrum with reference data for known polyamides (e.g., Nylon 6, Nylon 6/6, N‑hexylhexanediamide) and with aromatic polyamide resins to narrow the structural type. Use complementary techniques such as ¹H/¹³C NMR, mass spectrometry (Py‑GC/MS or MALDI‑ToF), and elemental analysis to confirm the backbone composition and the presence of aromatic rings or additional functional groups. Perform a solvent extraction or pyrolysis to isolate components if a blend is suspected, and acquire reference spectra of the individual candidates for rigorous library search.
| Xếp hạng | Khớp % | Hợp chất | SMILES | Số phổ | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải ứng cử viên thư viện... | |||||
| # | Số sóng (cm⁻¹) | Độ hấp thụ | Gán ghép | Trích dẫn | Trạng thái gán | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | 1633 | 1.00 | Dải ở 1633 cm-1 được gán cho amide. | - | Độ tin cậy cao |
| 2 | · | 1536 | 0.85 | Dải ở 1536 cm-1 được gán cho amide. | - | Độ tin cậy cao |
| 3 | · | 682 | 0.53 | Dải ở 682 cm-1 được gán cho rung động amide/khung tần số thấp gần 682 cm⁻¹. | - | Độ tin cậy thấp |
| 4 | · | 1261 | 0.40 | Dải ở 1261 cm-1 được gán cho dải amide III / vùng lắc CH₂. | - | Độ tin cậy cao |
| 5 | · | 1460 | 0.39 | Dải ở 1460 cm-1 được gán cho dao động C-H alkyl. | - | Độ tin cậy trung bình |
| 6 | · | 3292 | 0.39 | Dải ở 3292 cm-1 được gán cho mẫu amide I/II + dải N-H. | - | Độ tin cậy cao |
| 7 | · | 1198 | 0.35 | Dải ở 1198 cm-1 được gán cho vùng dải C–N/C–O (1120–1198 cm⁻¹). | - | Độ tin cậy thấp |
| 8 | · | 1415 | 0.35 | Dải ở 1415 cm-1 được gán cho dải liên quan đến amide tại 1415 cm⁻¹. | - | Độ tin cậy trung bình |
| 9 | · | 2928 | 0.31 | Dải ở 2928 cm-1 được gán cho dao động C-H alkyl. | - | Độ tin cậy cao |
| 10 | · | 1370 | 0.31 | Dải ở 1370 cm-1 được gán cho uốn C–H gần 1370 cm⁻¹. | - | Độ tin cậy thấp |
| 11 | · | 1168 | 0.30 | Dải ở 1168 cm-1 được gán cho vùng dải C–N/C–O (1120–1198 cm⁻¹). | - | Độ tin cậy thấp |
| 12 | · | 2855 | 0.25 | Dải ở 2855 cm-1 được gán cho dao động C-H alkyl. | - | Độ tin cậy cao |
| 13 | · | 1120 | 0.20 | Dải ở 1120 cm-1 được gán cho vùng dải C–N/C–O (1120–1198 cm⁻¹). | - | Độ tin cậy thấp |
| 14 | · | 956 | 0.19 | Dải ở 956 cm-1 được gán cho C–H ngoài mặt phẳng (lắc =C–H) gần 956 cm⁻¹. | - | Độ tin cậy thấp |
| 15 | · | 2360 | 0.18 | - | - | - |
Sử dụng khu vực này để tiếp tục diễn giải, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.
FTIR.fun