Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu bạn cần thảo luận tiếp theo.
Kết quả FTIR hiện tại không hỗ trợ việc xác định hợp chất cụ thể. Mặc dù mục thư viện phổ gần nhất là O-trimethylsilylhydroxylamine, độ tin cậy truy xuất thực tế bằng 0 và không có bằng chứng tài liệu trực tiếp hoặc liên quan nào hỗ trợ độc lập cho danh tính đó. Phổ quan sát được mô tả rộng hơn là một vật liệu hữu cơ có dải giãn N-H/O-H trong vùng 3280-3353 cm-1, dải giãn C-H béo ở 2852, 2907 và 2955 cm-1, và các hấp thụ mạnh ở vùng vân tay tại 1059 và 1140 cm-1 phù hợp với đóng góp của C-O và/hoặc Si-O. Có cường độ giống thơm gần 1590 cm-1, nhưng bằng chứng không đủ để xác định một amin thơm, hợp chất siloxy hoặc vật liệu polymer cụ thể.
Các bước tiếp theo được khuyến nghị: Verify whether silicon is truly present using elemental screening such as XRF, EDS, or another suitable method; confirmation of Si would strongly test the trimethylsilyl-type direction. Re-examine the FTIR spectrum for band shape and breadth in the 3200-3500 cm-1 region to distinguish alcohol-like O-H from primary-amine-like N-H absorption. Collect a higher-quality or repeat FTIR spectrum, ideally with baseline correction and stronger signal in the fingerprint region, to better resolve the 800-1200 cm-1 bands. If the sample is extractable, GC-MS or LC-MS of the extract would be appropriate to distinguish a small amine/alcohol/silyl compound from a polymeric or mixed residue.
| Xếp hạng | Khớp % | Hợp chất | SMILES | Số phổ | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải ứng cử viên thư viện... | |||||
| # | Số sóng (cm⁻¹) | Độ hấp thụ | Gán ghép | Trích dẫn | Trạng thái gán | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | 844 | 1.00 | - | - | - |
| 2 | · | 803 | 0.94 | - | - | - |
| 3 | · | 2955 | 0.32 | - | - | - |
| 4 | · | 1590 | 0.32 | - | - | - |
| 5 | · | 2907 | 0.29 | - | - | - |
| 6 | · | 1059 | 0.27 | - | - | - |
| 7 | · | 1373 | 0.26 | - | - | - |
| 8 | · | 2852 | 0.25 | - | - | - |
| 9 | · | 1453 | 0.23 | - | - | - |
| 10 | · | 3280 | 0.17 | - | - | - |
| 11 | · | 3353 | 0.17 | - | - | - |
| 12 | · | 1140 | 0.14 | - | - | - |
Sử dụng khu vực này để tiếp tục diễn giải, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.
FTIR.fun