Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu bạn cần thảo luận tiếp theo.
Bằng chứng FTIR hiện tại không hỗ trợ việc xác định chắc chắn mẫu là copolymer vinyl clorua/vinyl axetat, mặc dù đó là mục thư viện gần nhất. Phổ được mô tả an toàn hơn như một vật liệu hữu cơ oxy hóa cho thấy hấp thụ O-H rộng, một dải carbonyl và các đặc điểm C-H aliphatic. Hướng này được hỗ trợ bởi các dải quan sát được, trong khi kết quả phù hợp thư viện rất yếu và không có bằng chứng tài liệu trực tiếp hoặc liên quan nào xác nhận độc lập ứng viên thư viện hàng đầu.
Các bước tiếp theo được khuyến nghị: Chạy lại FTIR trên mẫu sạch, khô để xác định xem vùng O-H rộng có giảm hay không, điều này sẽ giúp phân biệt chức năng hydroxyl nội tại với độ ẩm hấp phụ hoặc nhiễm bẩn bề mặt. Kiểm tra vùng 600-800 cm-1 với chất lượng cao hơn để kiểm tra hấp thụ liên quan đến C-Cl đặc trưng nếu vật liệu chứa vinyl clorua vẫn đang được xem xét. So sánh các phổ lặp từ các điểm khác nhau trên mẫu để kiểm tra tính không đồng nhất hoặc hiệu ứng lớp phủ bề mặt. Nếu có, sử dụng các phương pháp bổ sung như Raman, nhiệt phân-GC/MS, hoặc phân tích nguyên tố để xác định hàm lượng clo nhằm đánh giá xem polyme chứa vinyl clorua có thực sự hiện diện hay không.
| Xếp hạng | Khớp % | Hợp chất | SMILES | Số phổ | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải ứng cử viên thư viện... | |||||
| # | Số sóng (cm⁻¹) | Độ hấp thụ | Gán ghép | Trích dẫn | Trạng thái gán | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | 1017 | 1.00 | - | - | - |
| 2 | · | 666 | 0.95 | - | - | - |
| 3 | · | 735 | 0.94 | - | - | - |
| 4 | · | 794 | 0.84 | - | - | - |
| 5 | · | 1097 | 0.48 | - | - | - |
| 6 | · | 1222 | 0.45 | - | - | - |
| 7 | · | 966 | 0.42 | - | - | - |
| 8 | · | 1526 | 0.33 | - | - | - |
| 9 | · | 3441 | 0.31 | - | - | - |
| 10 | · | 3524 | 0.29 | - | - | - |
| 11 | · | 1728 | 0.27 | - | - | - |
| 12 | · | 1309 | 0.22 | - | - | - |
| 13 | · | 3372 | 0.22 | - | - | - |
| 14 | · | 2923 | 0.22 | - | - | - |
| 15 | · | 1412 | 0.22 | - | - | - |
| 16 | · | 1374 | 0.21 | - | - | - |
| 17 | · | 1457 | 0.20 | - | - | - |
| 18 | · | 1595 | 0.17 | - | - | - |
| 19 | · | 1653 | 0.15 | - | - | - |
| 20 | · | 2852 | 0.15 | - | - | - |
| 21 | · | 3619 | 0.13 | - | - | - |
Sử dụng khu vực này để tiếp tục diễn giải, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.
FTIR.fun