Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu bạn cần thảo luận tiếp theo.
Phổ phù hợp nhất với vật liệu béo giàu ester hơn là một hợp chất đơn lẻ được xác định chắc chắn. Đặc điểm mạnh nhất quan sát được là dải carbonyl tại 1743 cm-1, kèm theo nhiều dải kéo dài C-O tại 1257, 1179, 1119 và 1066 cm-1 và các dải C-H béo tại 2963 và 2873 cm-1. Mẫu này hỗ trợ thành phần ester béo. Kết quả hàng đầu từ thư viện là Poly(2-ethylhexyl acrylate), và mẫu Top-15 rộng hơn cũng nghiêng về ester, vật liệu acrylic và chất giống polyester, nhưng tất cả các điểm tương đồng được liệt kê thực tế bằng không và không có bằng chứng tham chiếu trực tiếp hoặc tài liệu liên quan nào xác nhận độc lập sự gán cụ thể đó. Do đó, hướng vật liệu dựa trên ester rộng hơn có thể hỗ trợ về mặt hóa học hơn là một nhận dạng thực thể chắc chắn.
Các bước tiếp theo được khuyến nghị: Re-examine the full FTIR spectrum, especially band shapes and relative intensities in the 1800-900 cm-1 region, against authenticated acrylic ester polymer and polyester references. Check for additional features outside the current peak list, such as O-H, aromatic, or unsaturation-related bands, to determine whether the sample is a simple aliphatic ester polymer or a more complex formulation. If available, run ATR-FTIR with improved signal-to-noise and compare directly to reference spectra for Poly(2-ethylhexyl acrylate), butyl acrylate-containing copolymers, PMMA-acrylate copolymers, and polyester coating materials. Use complementary analysis such as pyrolysis-GC/MS, GC/MS of extractables, or DSC/TGA to distinguish a specific acrylic polymer from other ester-based coating or binder materials.
| Xếp hạng | Khớp % | Hợp chất | SMILES | Số phổ | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải ứng cử viên thư viện... | |||||
| # | Số sóng (cm⁻¹) | Độ hấp thụ | Gán ghép | Trích dẫn | Trạng thái gán | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | 1743 | 1.00 | - | - | - |
| 2 | · | 2963 | 0.86 | - | - | - |
| 3 | · | 2873 | 0.61 | - | - | - |
| 4 | · | 1179 | 0.53 | - | - | - |
| 5 | · | 1458 | 0.49 | - | - | - |
| 6 | · | 1257 | 0.48 | - | - | - |
| 7 | · | 1066 | 0.22 | - | - | - |
| 8 | · | 1379 | 0.21 | - | - | - |
| 9 | · | 1119 | 0.21 | - | - | - |
| 10 | · | 740 | 0.20 | - | - | - |
| 11 | · | 942 | 0.16 | - | - | - |
| 12 | · | 839 | 0.15 | - | - | - |
Sử dụng khu vực này để tiếp tục diễn giải, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.
FTIR.fun