Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu bạn cần thảo luận tiếp theo.
Mẫu FTIR phù hợp nhất với polymer chứa este thơm, và kết quả khớp thư viện phổ gần nhất là Poly(ethylene terephthalate). Mẫu cho thấy dải carbonyl este mạnh tại 1713 cm⁻1 cùng với một số dải kéo dài C–O tại 1243, 1260, 1096, 1113, và 1017 cm⁻1, hỗ trợ vật liệu giống polyester. Các dải tại 873 và 726 cm⁻1 cũng tương thích với mô hình thay thế vòng loại terephthalate thơm. Tuy nhiên, chất lượng khớp thư viện phổ tổng thể rất yếu, tất cả các ứng viên hàng đầu hầu như không có sự phân tách tương tự, và không có bằng chứng tài liệu trực tiếp hoặc liên quan nào xác nhận độc lập một polymer cụ thể. Vì lý do đó, kết luận có thể bảo vệ nhất là hướng polyester thơm loại terephthalate thay vì một chỉ định thực thể chắc chắn.
Các bước tiếp theo được khuyến nghị: Compare the sample directly against authenticated FTIR reference spectra for Poly(ethylene terephthalate), poly(1,4-butylene terephthalate), and mixed tere-/isophthalate polyesters, focusing on the fingerprint region from 1300 to 700 cm⁻1. Acquire a higher-quality ATR-FTIR spectrum with improved signal-to-noise and baseline control to verify the aromatic out-of-plane region near 873 and 726 cm⁻1. Use DSC to check for thermal transitions characteristic of PET versus related aromatic polyesters. If exact polymer identification is important, confirm by complementary methods such as Raman spectroscopy or pyrolysis-GC/MS.
| Xếp hạng | Khớp % | Hợp chất | SMILES | Số phổ | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải ứng cử viên thư viện... | |||||
| # | Số sóng (cm⁻¹) | Độ hấp thụ | Gán ghép | Trích dẫn | Trạng thái gán | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | 1243 | 1.00 | - | - | - |
| 2 | · | 726 | 0.92 | - | - | - |
| 3 | · | 1260 | 0.91 | - | - | - |
| 4 | · | 1096 | 0.89 | - | - | - |
| 5 | · | 1713 | 0.82 | - | - | - |
| 6 | · | 1113 | 0.59 | - | - | - |
| 7 | · | 1017 | 0.46 | - | - | - |
| 8 | · | 956 | 0.23 | - | - | - |
| 9 | · | 873 | 0.21 | - | - | - |
| 10 | · | 1406 | 0.17 | - | - | - |
| 11 | · | 1450 | 0.13 | - | - | - |
| 12 | · | 2927 | 0.12 | - | - | - |
| 13 | · | 1374 | 0.11 | - | - | - |
Sử dụng khu vực này để tiếp tục diễn giải, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.
FTIR.fun