Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu bạn cần thảo luận tiếp theo.
Mẫu FTIR hỗ trợ một vật liệu hữu cơ chứa oxy với dải carbonyl mạnh và đặc tính hydrocarbon béo chiếm ưu thế. Kết quả hàng đầu từ thư viện phổ là propyl (Z)-octadec-9-enoate, và mẫu Top-15 rộng hơn chủ yếu là các este béo, dieste và các hợp chất mạch dài chứa oxy khác. Tuy nhiên, chất lượng khớp của thư viện phổ rất yếu, với tất cả các ứng viên được liệt kê có độ tương đồng thực tế bằng 0 và không có tham chiếu trực tiếp hoặc xác nhận từ tài liệu liên quan. Do đó, việc gán hẹp cho hợp chất thư viện cụ thể không đảm bảo về mặt hóa học. Kết luận hỗ trợ nhất là vật liệu carbonyl béo mạch dài chứa oxy, có khả năng nhất là giống este, với khả năng có thêm thành phần chứa hydroxyl được chỉ ra bởi vùng rộng 3393-3433 cm-1.
Các bước tiếp theo được khuyến nghị: Re-measure the FTIR spectrum after careful drying or purging to test whether the 3393-3433 cm-1 band is due to adsorbed moisture versus a true hydroxyl-containing component. Inspect the carbonyl region at higher spectral quality to determine whether there is a single ester carbonyl (C=O) band or multiple carbonyl environments indicating a mixture. Compare against authenticated spectra of long-chain fatty esters, diesters, and hydroxy esters rather than relying on the current weak library ranking. Use complementary GC-MS or LC-MS if the sample is extractable, or NMR if sufficient material is available, to distinguish a discrete fatty ester from an ester-containing mixture or additive.
| Xếp hạng | Khớp % | Hợp chất | SMILES | Số phổ | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải ứng cử viên thư viện... | |||||
| # | Số sóng (cm⁻¹) | Độ hấp thụ | Gán ghép | Trích dẫn | Trạng thái gán | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | 1735 | 1.00 | - | - | - |
| 2 | · | 2922 | 0.91 | - | - | - |
| 3 | · | 1165 | 0.78 | - | - | - |
| 4 | · | 2852 | 0.67 | - | - | - |
| 5 | · | 722 | 0.52 | - | - | - |
| 6 | · | 1074 | 0.52 | - | - | - |
| 7 | · | 1240 | 0.44 | - | - | - |
| 8 | · | 1460 | 0.44 | - | - | - |
| 9 | · | 1377 | 0.33 | - | - | - |
| 10 | · | 909 | 0.26 | - | - | - |
| 11 | · | 874 | 0.24 | - | - | - |
| 12 | · | 3007 | 0.20 | - | - | - |
| 13 | · | 3393 | 0.12 | - | - | - |
| 14 | · | 3403 | 0.12 | - | - | - |
| 15 | · | 3415 | 0.12 | - | - | - |
| 16 | · | 3423 | 0.12 | - | - | - |
| 17 | · | 3433 | 0.12 | - | - | - |
| 18 | · | 1566 | 0.11 | - | - | - |
| 19 | · | 2037 | 0.10 | - | - | - |
Sử dụng khu vực này để tiếp tục diễn giải, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.
FTIR.fun