Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu bạn cần thảo luận tiếp theo.
Kết quả hàng đầu từ thư viện là barium(+2) cation; trifluoromethanesulfonate, nhưng sự gán đó không đủ mạnh để đưa ra nhận dạng ở cấp vật liệu. Phổ đo được mô tả tốt hơn, một cách thận trọng, là hợp chất carbonyl thơm chứa oxy và nitơ. Hướng rộng hơn này được hỗ trợ bởi các dải kéo dài N-H/O-H trong vùng 3237-3389 cm-1, C-H thơm gần 3032-3088 cm-1, hấp thụ carbonyl mạnh ở 1722, 1678 và 1640 cm-1, các dải vòng thơm ở 1577 và 1496 cm-1, và nhiều đặc điểm vân tay C-O/C-N mạnh từ khoảng 1029 đến 1280 cm-1. Việc truy xuất chính rất yếu, với tất cả các độ tương tự thư viện được liệt kê ở mức 0,000 và không có bằng chứng tài liệu trực tiếp hoặc liên quan nào thu hẹp thêm sự gán.
Các bước tiếp theo được khuyến nghị: Re-run FTIR with improved background subtraction and confirm whether the 3237-3389 cm-1 region is broad O-H absorption or sharper N-H stretching. Compare the sample against targeted references for aromatic amides, imides, esters, and sulfonyl-containing aromatic compounds, focusing on the 1722/1678/1640 cm-1 carbonyl pattern and the 1029-1280 cm-1 fingerprint region. Acquire complementary Raman, MS, or NMR data to determine whether the sample is a single aromatic heteroatom-containing compound or a mixture/salt. If triflate or other fluorinated sulfonate salts are suspected, verify independently by checking for fluorine-containing signatures using another method such as elemental analysis, XPS, or 19F NMR.
| Xếp hạng | Khớp % | Hợp chất | SMILES | Số phổ | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải ứng cử viên thư viện... | |||||
| # | Số sóng (cm⁻¹) | Độ hấp thụ | Gán ghép | Trích dẫn | Trạng thái gán | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | 1280 | 1.00 | - | - | - |
| 2 | · | 1204 | 0.96 | - | - | - |
| 3 | · | 1577 | 0.89 | - | - | - |
| 4 | · | 1076 | 0.83 | - | - | - |
| 5 | · | 1142 | 0.80 | - | - | - |
| 6 | · | 1451 | 0.80 | - | - | - |
| 7 | · | 1496 | 0.76 | - | - | - |
| 8 | · | 1375 | 0.74 | - | - | - |
| 9 | · | 1354 | 0.74 | - | - | - |
| 10 | · | 1174 | 0.71 | - | - | - |
| 11 | · | 1396 | 0.71 | - | - | - |
| 12 | · | 1640 | 0.67 | - | - | - |
| 13 | · | 1029 | 0.66 | - | - | - |
| 14 | · | 996 | 0.62 | - | - | - |
| 15 | · | 955 | 0.58 | - | - | - |
| 16 | · | 1253 | 0.57 | - | - | - |
| 17 | · | 918 | 0.55 | - | - | - |
| 18 | · | 1678 | 0.54 | - | - | - |
| 19 | · | 780 | 0.51 | - | - | - |
| 20 | · | 1722 | 0.49 | - | - | - |
| 21 | · | 863 | 0.49 | - | - | - |
| 22 | · | 902 | 0.45 | - | - | - |
| 23 | · | 843 | 0.40 | - | - | - |
| 24 | · | 3389 | 0.40 | - | - | - |
| 25 | · | 741 | 0.40 | - | - | - |
| 26 | · | 3237 | 0.29 | - | - | - |
| 27 | · | 3318 | 0.26 | - | - | - |
| 28 | · | 3088 | 0.20 | - | - | - |
| 29 | · | 3032 | 0.19 | - | - | - |
Sử dụng khu vực này để tiếp tục diễn giải, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.
FTIR.fun