Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu bạn cần thảo luận tiếp theo.
Tìm kiếm FTIR thông thường không hỗ trợ việc xác định chắc chắn ở cấp độ hợp chất, mặc dù SODIUM BENZOATE là mục thư viện phổ gần nhất. Kết luận hỗ trợ về mặt hóa học mạnh hơn là mẫu phù hợp với muối chứa carboxylate và có bằng chứng về vòng sáu cạnh, với khả năng vòng thơm vẫn còn hợp lý. Hướng rộng hơn này phù hợp với mẫu thư viện phổ Top-15 hơn là một vật liệu được đặt tên cụ thể vì độ tin cậy truy xuất rất thấp và không có tài liệu tham khảo trực tiếp hoặc xác nhận tài liệu liên quan.
Các bước tiếp theo được khuyến nghị: Check for the characteristic benzoate ring pattern by closely inspecting the 1600-1450 cm-1 and 900-675 cm-1 regions at higher spectral quality. Compare the separation and shape of the 1546 and 1425 cm-1 bands against authenticated spectra of sodium benzoate and other metal carboxylates. Use complementary analysis such as Raman, XRD, or MS to determine whether the organic group is aromatic and to help distinguish benzoate from aliphatic carboxylates. If sodium benzoate is specifically suspected, confirm with a reference standard measured under the same sampling conditions.
| Xếp hạng | Khớp % | Hợp chất | SMILES | Số phổ | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải ứng cử viên thư viện... | |||||
| # | Số sóng (cm⁻¹) | Độ hấp thụ | Gán ghép | Trích dẫn | Trạng thái gán | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | 2884 | 1.00 | - | - | - |
| 2 | · | 1546 | 0.80 | - | - | - |
| 3 | · | 2815 | 0.60 | - | - | - |
| 4 | · | 1425 | 0.36 | - | - | - |
| 5 | · | 794 | 0.30 | - | - | - |
| 6 | · | 2846 | 0.30 | - | - | - |
| 7 | · | 1021 | 0.27 | - | - | - |
| 8 | · | 1059 | 0.25 | - | - | - |
| 9 | · | 1357 | 0.24 | - | - | - |
| 10 | · | 1241 | 0.21 | - | - | - |
| 11 | · | 717 | 0.20 | - | - | - |
| 12 | · | 2570 | 0.20 | - | - | - |
| 13 | · | 2477 | 0.17 | - | - | - |
| 14 | · | 2671 | 0.15 | - | - | - |
| 15 | · | 654 | 0.14 | - | - | - |
| 16 | · | 3058 | 0.12 | - | - | - |
| 17 | · | 1481 | 0.11 | - | - | - |
| 18 | · | 1664 | 0.10 | - | - | - |
Sử dụng khu vực này để tiếp tục diễn giải, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.
FTIR.fun
The above shows the FTIR analysis results of a jpg file uploaded by a user (IP: 103.XX ). The original image is displayed below.
CSV FILE:csv.CSV
en&2