Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu bạn cần thảo luận tiếp theo.
Mô hình FTIR hỗ trợ vật liệu polymer hữu cơ chứa oxy hơn là một phân bổ chắc chắn cho một hợp chất thư viện duy nhất. Mẫu cho thấy dải O-H rộng tại 3389-3405 cm-1, dao động C-H béo tại 2852, 2919 và 2953 cm-1, dải carbonyl mạnh tại 1723 cm-1 và nhiều dải vùng C-O tại 1002, 1027, 1068, 1112 và 1268 cm-1. Cùng nhau, các đặc điểm này phù hợp với polymer hoặc lớp phủ chứa hydroxyl và carbonyl. Mặc dù tên thư viện gần nhất là Poly(vinyl alcohol), bằng chứng không hỗ trợ chắc chắn vật liệu cụ thể đó vì dải carbonyl 1723 cm-1 quan sát được không được mong đợi chiếm ưu thế trong phổ Poly(vinyl alcohol) đơn giản.
Các bước tiếp theo được khuyến nghị: Compare the sample specifically against authenticated FTIR references for Poly(vinyl alcohol), poly(vinyl butyral), poly(acrylic acid), and ester-containing oxygenated polymers, focusing on the 1723 cm-1 carbonyl intensity and the 1000-1300 cm-1 C-O pattern. If the sample is a coating, adhesive, or formulated film, examine extraction or separation of additives/plasticizers before repeat FTIR measurement to determine whether the carbonyl band comes from a secondary component. Acquire complementary data such as Raman spectroscopy, DSC, or pyrolysis-GC/MS to determine whether the material is a single oxygenated polymer or a blend. If practical, collect ATR-FTIR from multiple spots and, if possible, a transmission spectrum from a thin section to test whether the carbonyl-containing component is concentrated at the surface.
| Xếp hạng | Khớp % | Hợp chất | SMILES | Số phổ | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải ứng cử viên thư viện... | |||||
| # | Số sóng (cm⁻¹) | Độ hấp thụ | Gán ghép | Trích dẫn | Trạng thái gán | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | 1002 | 1.00 | - | - | - |
| 2 | · | 681 | 0.99 | - | - | - |
| 3 | · | 737 | 0.97 | - | - | - |
| 4 | · | 947 | 0.96 | - | - | - |
| 5 | · | 1027 | 0.92 | - | - | - |
| 6 | · | 869 | 0.91 | - | - | - |
| 7 | · | 1419 | 0.85 | - | - | - |
| 8 | · | 1112 | 0.82 | - | - | - |
| 9 | · | 776 | 0.80 | - | - | - |
| 10 | · | 1068 | 0.78 | - | - | - |
| 11 | · | 1268 | 0.67 | - | - | - |
| 12 | · | 2919 | 0.59 | - | - | - |
| 13 | · | 1723 | 0.52 | - | - | - |
| 14 | · | 2953 | 0.42 | - | - | - |
| 15 | · | 2852 | 0.38 | - | - | - |
| 16 | · | 3389 | 0.22 | - | - | - |
| 17 | · | 3405 | 0.22 | - | - | - |
Sử dụng khu vực này để tiếp tục diễn giải, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.
FTIR.fun