Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu bạn cần thảo luận tiếp theo.
Mẫu FTIR hỗ trợ xác định rộng rãi cho một vật liệu hữu cơ béo chứa carbonyl với sự thay thế methyl, nhưng bản thân kết quả so khớp thư viện phổ không cụ thể và không có bằng chứng tài liệu trực tiếp hoặc liên quan nào xác định một cách an toàn một chất hẹp hơn. Các đặc điểm mạnh nhất dựa trên mẫu là dải carbonyl giống ester hoặc ketone ở 1726 cm-1, dao động kéo dài C-H béo ở 2958 và 2873 cm-1, các dải biến dạng CH ở 1452 và 1382 cm-1, và một số hấp thụ mạnh vùng vân tay ở 1235, 1160 và 1063 cm-1 phù hợp với hóa học carbonyl chứa C-O. Các dải gần 992, 941, 908, 841 và 759 cm-1 chỉ ra cấu trúc vân tay bổ sung, nhưng nếu không có bằng chứng xác thực mạnh hơn, chúng không đủ để xác nhận một thực thể cụ thể
Các bước tiếp theo được khuyến nghị: Verify whether the sample is an ester by checking for strong companion C-O bands in the full original spectrum and by comparing relative intensity around 1250-1050 cm-1. Inspect the raw spectrum for any weak N-H or O-H stretching features above 3000 cm-1 to test the library suggestion of N-H versus a purely oxygenated carbonyl material. Compare against targeted reference spectra for common aliphatic esters, ketones, and acrylate-type materials that absorb near 1726, 1235, 1160, and 1063 cm-1. If available, use complementary GC-MS or NMR to distinguish a single oxygenated organic compound from a mixture or formulated material.
| Xếp hạng | Khớp % | Hợp chất | SMILES | Số phổ | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải ứng cử viên thư viện... | |||||
| # | Số sóng (cm⁻¹) | Độ hấp thụ | Gán ghép | Trích dẫn | Trạng thái gán | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | 1726 | 1.00 | - | - | - |
| 2 | · | 1160 | 0.85 | - | - | - |
| 3 | · | 1235 | 0.36 | - | - | - |
| 4 | · | 1063 | 0.29 | - | - | - |
| 5 | · | 1452 | 0.23 | - | - | - |
| 6 | · | 2958 | 0.23 | - | - | - |
| 7 | · | 841 | 0.21 | - | - | - |
| 8 | · | 941 | 0.21 | - | - | - |
| 9 | · | 992 | 0.20 | - | - | - |
| 10 | · | 908 | 0.16 | - | - | - |
| 11 | · | 759 | 0.16 | - | - | - |
| 12 | · | 1382 | 0.15 | - | - | - |
| 13 | · | 2873 | 0.12 | - | - | - |
Sử dụng khu vực này để tiếp tục diễn giải, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.
FTIR.fun
This is the search result for the file with the extension .asc uploaded by user 155.2..78
en&2