Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu cần thảo luận thêm.
Thành phần chính có thể là hợp chất nitroaromatic, có thể là dẫn xuất nitrobenzaldehyde hoặc dinitrobenzene. Phổ hồng ngoại thể hiện các dải kéo dãn đối xứng và bất đối xứng đặc trưng của nhóm nitro gần 1351 và 1550 cm⁻¹, cùng với các dao động vòng thơm tại 1613 và 1550 cm⁻¹. Một dải nổi bật tại 1724 cm⁻¹ chỉ ra nhóm carbonyl phù hợp với chức năng aldehyde hoặc ketone. Mô hình thế chính xác không thể xác định duy nhất từ phổ này; phân tích bổ sung bằng khối phổ hoặc NMR sẽ giúp phân biệt đồng phân cụ thể.
| Xếp hạng | Khớp % | Hợp chất | Công thức / SMILES | Xem trước Thư viện | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải các ứng viên thư viện... | |||||
| # | Số sóng (cm⁻¹) | Độ hấp thụ | Gán | Trích dẫn | Độ tin cậy | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ★ | 1724 | 1.00 | Dải ở 1724 cm-1 được gán cho dao động carbonyl (C=O). | [7] | Độ tin cậy cao |
| 2 | · | 1351 | 0.72 | - | - | - |
| 3 | · | 1550 | 0.35 | - | - | - |
| 4 | · | 1199 | 0.33 | - | - | - |
| 5 | · | 747 | 0.32 | - | - | - |
| 6 | ★ | 862 | 0.25 | Dải ở 862 cm-1 được gán cho dao động vòng thơm. | [4] | Độ tin cậy cao |
| 7 | ★ | 830 | 0.24 | Dải ở 830 cm-1 được gán cho dao động vòng thơm. | [3] | Độ tin cậy cao |
| 8 | ★ | 724 | 0.22 | Dải ở 724 cm-1 được gán cho dao động uốn C-H thơm. | [2] | Độ tin cậy cao |
| 9 | ★ | 1613 | 0.20 | Dải ở 1613 cm-1 được gán cho dao động vòng thơm. | [6] | Độ tin cậy cao |
| 10 | ★ | 1395 | 0.10 | Dải ở 1395 cm-1 được gán cho hệ thơm. | [5] | Độ tin cậy cao |
| 11 | · | 1296 | 0.09 | - | - | - |
| 12 | · | 1117 | 0.09 | - | - | - |
| 13 | · | 1021 | 0.09 | - | - | - |
| 14 | ★ | 688 | 0.07 | Dải ở 688 cm-1 được gán cho âm bội của arenes do thế đơn. | [1] | Độ tin cậy cao |
| 15 | · | 2841 | 0.07 | - | - | - |
| 16 | · | 2777 | 0.06 | - | - | - |
| 17 | · | 3088 | 0.05 | - | - | - |
| 18 | · | 517 | 0.05 | - | - | - |
| 19 | · | 545 | 0.04 | - | - | - |
| Số. | Tiêu đề | DOI | Trang |
|---|---|---|---|
| [1] | Cocean 等 - 2022 - The Origin and Physico-Chemical Properties of Some | 10.3390/app12030983 | 8 |
| [2] | Rusu 等 - 2017 - Characterization polyethylene terephthalate nanoco | 10.1051/matecconf/201713708005 | 3 |
| [3] | Ahmed 等 - 2021 - Characterization and Thermal Behavior Study of Bio | 10.3390/su13095249 | 8 |
| [4] | Aliev 等 - 2022 - Development of New Amphiphilic Catalytic Steam Add | 10.3390/catal12080921 | 7 |
| [5] | Rzaczynska 等 - 2011 - Synthesis, spectroscopic and thermal studies of 2, | 10.1007/s10973-010-0927-1 | 3 |
| [6] | Garcia-Fuentevilla 等 - 2023 - Enzyme-Catalyzed Polymerization of Kraft Lignin fr | 10.3390/polym15030513 | 11 |
| [7] | Zhang 等 - 1997 - Miscibility, thermal behaviour and morphological s | - | 4 |
Sử dụng khu vực này để tiếp tục giải thích, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.
FTIR.fun