TRANG KẾT QUẢ

Oxygenated organic material with unsaturated and possible nitrile/alkyne functionality, resembling plant or wood extractives

Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu cần thảo luận thêm.

Số kết quả: 20260621143752939772023 Chủ sở hữu: OdairAraujo Bình luận: 0
Báo cáo phân tích FTIR Độ tin cậy tổng thể

Oxygenated organic material with unsaturated and possible nitrile/alkyne functionality, resembling plant or wood extractives

Thông số Mẫu & Đo lường

Số báo cáo 20260621143752939772023
Ngày 2026-06-23 03:54:39
Dải phổ (cm⁻¹) [(400, 4000)]
Đường cơ sở Đã tắt
Độ tin cậy 74%

Kết quả nhận dạng

74%

Thành phần chính có thể là chất hữu cơ oxy hóa, có thể là chiết xuất sản phẩm tự nhiên. Phổ hiển thị các dải kéo dài O-H/N-H từ 3676 đến 3361 cm⁻¹ và các dải kéo dài C–H gần 2973, 2948 và 2863 cm⁻¹. Một dải sắc nét tại 2250 cm⁻¹ chỉ ra nhóm nitrile hoặc alkyne. Hấp thụ carbonyl tại 1708 cm⁻¹ và dải tại 1644 cm⁻¹ gợi ý liên kết đôi C=O và C=C, trong khi các đỉnh tại 1552, 1449 và 1216 cm⁻¹ phù hợp với dao động vòng thơm hoặc kéo dài C–O. Vùng vân tay chứa các hấp thụ tại 1139, 1085, 976 và 922 cm⁻¹, điển hình của liên kết carbohydrate hoặc ete. Hồ sơ phổ tổng thể có sự tương đồng với chất chiết xuất từ bột gỗ và sterol không bão hòa, nhưng sự hiện diện của dải 2250 cm⁻¹ không được giải thích bởi các kết quả gần nhất, khiến việc gán chưa chắc chắn. Xác nhận chức năng nitrile hoặc alkyne bằng quang phổ Raman hoặc GC-MS sẽ giúp thu hẹp danh tính vật liệu.

So sánh thư viện

Phổ thư viện sẽ xuất hiện tại đây.

Kết quả Tìm kiếm Thư viện — 15 Ứng viên Hàng đầu

Xếp hạng Khớp % Hợp chất Công thức / SMILES Xem trước Thư viện Hành động
Đang tải các ứng viên thư viện...

Phân tích đỉnh

★ = Gán nhãn hỗ trợ tài liệu
# Số sóng (cm⁻¹) Độ hấp thụ Gán Trích dẫn Độ tin cậy
1 3481 0.99 Dải ở 3481 cm-1 được gán cho (O-H). [18] Độ tin cậy trung bình
2 3438 0.76 Dải ở 3438 cm-1 được gán cho carbohydrate. [17] Độ tin cậy trung bình
3 · 3528 0.72 - - -
4 2948 0.64 Dải ở 2948 cm-1 được gán cho C-H metyl. [13] Độ tin cậy trung bình
5 3387 0.62 Dải ở 3387 cm-1 được gán cho dao động kéo dài của liên kết O-H. [16] Độ tin cậy trung bình
6 3361 0.56 Dải ở 3361 cm-1 được gán cho O-H hydroxyl. [15] Độ tin cậy cao
7 2973 0.51 Dải ở 2973 cm-1 được gán cho ankan C-H. [14] Độ tin cậy cao
8 2863 0.46 Dải ở 2863 cm-1 được gán cho liên kết CH2. [12] Độ tin cậy trung bình
9 1449 0.30 Dải ở 1449 cm-1 được gán cho khung vòng benzen. [8] Độ tin cậy cao
10 976 0.30 Dải ở 976 cm-1 được gán cho p f5. [4] Độ tin cậy thấp
11 1708 0.28 Dải ở 1708 cm-1 được gán cho kéo dài của carbonyl không liên hợp. [11] Độ tin cậy cao
12 · 3083 0.28 - - -
13 · 3676 0.27 - - -
14 1644 0.25 Dải ở 1644 cm-1 được gán cho C=O. [10] Độ tin cậy cao
15 · 1216 0.23 - - -
16 922 0.22 Dải ở 922 cm-1 được gán cho liên kết glycosidic α 1,4. [3] Độ tin cậy trung bình
17 · 2250 0.21 - - -
18 1356 0.19 Dải ở 1356 cm-1 được gán cho carboxyl. [7] Độ tin cậy trung bình
19 698 0.18 Dải ở 698 cm-1 được gán cho dao động uốn C-H của benzen. [2] Độ tin cậy trung bình
20 580 0.18 Dải ở 580 cm-1 được gán cho biến dạng ngoài mặt phẳng của C-O-H. [1] Độ tin cậy trung bình
21 1085 0.17 Dải ở 1085 cm-1 được gán cho dao động liên kết đơn C-O. [5] Độ tin cậy cao
22 1139 0.17 Dải ở 1139 cm-1 được gán cho dao động liên kết đơn C-O. [6] Độ tin cậy trung bình
23 1552 0.13 Dải ở 1552 cm-1 được gán cho liên kết đôi c=c. [9] Độ tin cậy trung bình

Tài liệu tham khảo

Số. Tiêu đề DOI Trang
[1] Barzic 等 - 2022 - Cellulose derivativebarium titanate composites wi 10.21203/rs.3.rs-467926/v1 27
[2] Wang 等 - 2019 - A Facile Synthesis of Core-Shell SiO2@Cu-LBMS Nano 10.3390/ma12233978 7
[3] Paluch 等 - 2022 - Structural and Thermal Properties of Starch Plasti 10.1007/s10924-021-02235-x 6
[4] Landari 等 - 2018 - Pseudo-Continuous Flow FTIR System for Glucose, Fr 10.3390/mi9100517 9
[5] Harris 等 - 2021 - Partial Polymer Blend for Fused Filament Fabricati 10.3390/polym13193353 6
[6] Awad 等 - 2020 - Experimental Investigation of Methyl Methacrylate 10.3390/ma13245793 15
[7] Kondratenko 等 - 2020 - Thioglycolic Acid FTIR Spectra on Ag2S Quantum Dot 10.3390/ma13040909 8
[8] Yao 等 - 2022 - Behavior and Mechanism of a Novel Hydrophobic Coll 10.3390/min12070817 6
[9] Quijano-Ortega 等 - 2020 - FTIR-ATR Spectroscopy Combined with Multivariate R 10.3390/app10113722 5
[10] Garcia-Valles 等 - 2023 - Differentiation between copal and amber by their s 10.1007/s10973-023-12333-8 5
[11] Timar 和 Beldean - 2022 - Modification of Shellac with Clove (Eugenia caryop 10.3390/coatings12101591 7
[12] Muthuraaman 等 - 2013 - Increased charge transfer of Poly (ethylene oxide) 10.1016/j.electacta.2012.09.030 4
[13] Kwasniewska-Sip 等 - 2021 - Chemical Changes of Wood Treated with Caffeine 10.3390/ma14030497 7
[14] Nadal 等 - 2018 - A Simple and High-yield Synthesis of Hexadecyl Fer 10.1590/1678-4324-2018170809 6
[15] Michailidou 等 - 2021 - Preliminary Evaluation of 3D Printed ChitosanPect 10.3390/md19010036 7
[16] Fan 等 - 2019 - Human blood plasma catalyses the degradation of Ly 10.1038/s41598-019-39858-z 5
[17] Talavera-Pech 等 - 2021 - Improvement in the Carbonation Resistance of Const 10.3390/ma14082066 4
[18] Gatta 等 - 2016 - H-bonding scheme in allactite a combined single-c - 26

Phụ lục — Phổ thô

Phổ mẫu thô
Được tạo bởi FTIR.fun — Báo cáo #20260621143752939772023 2026-06-23 03:54:39
Thảo luận

Bình luận và bằng chứng tiếp theo

Sử dụng khu vực này để tiếp tục giải thích, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.

Gửi Yêu cầu Biểu mẫu