Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu bạn cần thảo luận tiếp theo.
Phổ FTIR khớp với các bản ghi thư viện của diazanium;sulfate (ammonium sulfate) với độ tin cậy trung bình, nhưng mô hình thư viện Top‑15 rộng hơn và bằng chứng tài liệu liên quan mâu thuẫn cho thấy một vật liệu chứa nitơ với đặc tính amine bậc hai hoặc ammonium, có khả năng đi kèm với một thành phần hữu cơ mang các nhóm chức carbonyl, carboxylate và C–O. Không thể xác định cấu trúc chính xác từ dữ liệu hiện tại.
Các bước tiếp theo được khuyến nghị: Compare the spectrum directly with a reference of diazanium;sulfate (ammonium sulfate) and, if possible, with ammonium carboxylate salts to assess the contribution of the carbonyl/carboxylate bands. Employ hyphenated techniques such as TGA‑FTIR or pyrolysis‑GC‑MS to detect organic volatiles and confirm the presence of polysaccharide or amine decomposition products. Determine elemental composition by CHNS analysis to verify the nitrogen and sulfur content, clarifying whether the material is predominantly an ammonium salt or an organic amine.
| Xếp hạng | Khớp % | Hợp chất | SMILES | Số phổ | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải ứng cử viên thư viện... | |||||
| # | Số sóng (cm⁻¹) | Độ hấp thụ | Gán ghép | Trích dẫn | Trạng thái gán | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | 1394 | 0.70 | Dải tại 1394 cm-1 được gán cho carboxylic c. | - | Độ tin cậy thấp |
| 2 | · | 609 | 0.61 | - | - | - |
| 3 | · | 420 | 0.49 | - | - | - |
| 4 | · | 2039 | 0.48 | - | - | - |
| 5 | · | 1072 | 0.39 | Dải tại 1072 cm-1 được gán cho dao động kéo dài C-O trong vòng glucopyranose. | - | Độ tin cậy thấp |
| 6 | · | 2649 | 0.38 | - | - | - |
| 7 | · | 1896 | 0.36 | - | - | - |
| 8 | · | 1014 | 0.35 | Dải tại 1014 cm-1 được gán cho dao động C-O. | - | Độ tin cậy thấp |
| 9 | · | 1952 | 0.33 | - | - | - |
| 10 | · | 2982 | 0.33 | - | - | - |
| 11 | · | 2884 | 0.30 | Dải tại 2884 cm-1 được gán cho CH3. | - | Độ tin cậy thấp |
| 12 | · | 1590 | 0.29 | - | - | - |
| 13 | · | 449 | 0.27 | - | - | - |
| 14 | · | 884 | 0.21 | - | - | - |
| 15 | · | 676 | 0.21 | - | - | - |
| 16 | · | 2188 | 0.21 | - | - | - |
| 17 | · | 927 | 0.21 | Dải tại 927 cm-1 được gán cho vòng d-glucopyranosyl. | - | Độ tin cậy thấp |
| 18 | · | 1707 | 0.16 | Dải tại 1707 cm-1 được gán cho C=O. | - | Độ tin cậy thấp |
| 19 | · | 525 | 0.16 | - | - | - |
| 20 | · | 433 | 0.16 | - | - | - |
| 21 | · | 829 | 0.12 | - | - | - |
| 22 | · | 462 | 0.11 | - | - | - |
| 23 | · | 2149 | 0.11 | - | - | - |
| 24 | · | 3680 | 0.07 | Dải tại 3680 cm-1 được gán cho nước. | - | Độ tin cậy trung bình |
| 25 | · | 3726 | 0.06 | - | - | - |
Sử dụng khu vực này để tiếp tục diễn giải, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.
FTIR.fun