Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu bạn cần thảo luận tiếp theo.
Hướng vật liệu: Calcium carbonate (calcite)
Mẫu được xác định là canxi cacbonat (canxit), phù hợp với kết quả khớp thư viện và các dải cacbonat đặc trưng tại 712, 876 và 1415 cm⁻¹ tương ứng với dao động ν₄, ν₂ và ν₃.
Các bước tiếp theo được khuyến nghị: Compare with a reference calcium carbonate spectrum to confirm phase purity. If chitosan is expected in trace amounts, perform extraction or dissolution followed by IR analysis of the organic fraction; consider ATR with a clean background to avoid carbonate interference.
| Xếp hạng | Khớp % | Hợp chất | SMILES | Số phổ | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải ứng cử viên thư viện... | |||||
| # | Số sóng (cm⁻¹) | Độ hấp thụ | Gán ghép | Trích dẫn | Trạng thái gán | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | 1506 | 0.54 | Dải tại 1506 cm-1 được gán cho dao động c=c của các vòng benzen. | - | - |
| 2 | · | 1415 | 0.50 | Dải tại 1415 cm-1 được gán cho ν3co. | - | - |
| 3 | · | 422 | 0.39 | Dải tại 422 cm-1 được gán cho kim loại oxy. | - | - |
| 4 | · | 876 | 0.38 | Dải tại 876 cm-1 được gán cho liên kết o o c. | - | - |
| 5 | · | 1497 | 0.22 | Dải tại 1497 cm-1 được gán cho dao động vòng thơm. | - | - |
| 6 | · | 467 | 0.22 | Dải tại 467 cm-1 được gán cho dao động Zn-O (liên kết kẽm-oxy). | - | - |
| 7 | · | 712 | 0.20 | Dải tại 712 cm-1 được gán cho dao động uốn ngoài mặt phẳng O-H. | - | - |
| 8 | · | 2360 | 0.17 | Dải tại 2360 cm-1 được gán cho cacbon dioxit. | - | - |
| 9 | · | 455 | 0.16 | Dải tại 455 cm-1 được gán cho kim loại oxy. | - | - |
| 10 | · | 481 | 0.16 | Dải tại 481 cm-1 được gán cho chế độ kéo dài của kẽm. | - | - |
| 11 | · | 1519 | 0.13 | Dải tại 1519 cm-1 được gán cho dao động vòng thơm. | - | - |
| 12 | · | 1734 | 0.12 | Dải tại 1734 cm-1 được gán cho dao động carbonyl (C=O). | - | - |
| 13 | · | 502 | 0.11 | Dải tại 502 cm-1 được gán cho dao động liên kết đơn C-O. | - | - |
| 14 | · | 521 | 0.09 | Dải tại 521 cm-1 được gán cho đỉnh Raman. | - | - |
| 15 | · | 1647 | 0.07 | Dải tại 1647 cm-1 được gán cho amit. | - | - |
| 16 | · | 553 | 0.05 | Dải tại 553 cm-1 được gán cho kim loại oxy. | - | - |
| 17 | · | 1717 | 0.05 | Dải tại 1717 cm-1 được gán cho cacboxyl. | - | - |
| 18 | · | 3566 | 0.04 | Dải tại 3566 cm-1 được gán cho hydroxyl. | - | - |
| 19 | · | 3735 | 0.04 | Dải tại 3735 cm-1 được gán cho dao động vòng thơm. | - | - |
| 20 | · | 3649 | 0.03 | Dải tại 3649 cm-1 được gán cho N-H. | - | - |
Sử dụng khu vực này để tiếp tục diễn giải, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.
FTIR.fun