Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu bạn cần thảo luận tiếp theo.
Hướng vật liệu: adipate polyester
Mẫu phù hợp với polyester adipate, khớp chặt chẽ với Hexanedioic acid, polymer với 1,4-butanediol và 1,2-propanediol, dodecanoate. Phổ bị chi phối bởi dải carbonyl ester mạnh ở 1736 cm⁻¹, dải kéo dãn C–H aliphatic mạnh ở 2932 và 2858 cm⁻¹, và các chế độ kéo dãn C–O đặc trưng ở 1176 và 1084 cm⁻¹, tất cả các đặc điểm của mạch chính polyester aliphatic. Một hấp thụ hydroxyl rộng gần 3535 cm⁻¹ cũng được quan sát, có thể từ các nhóm hydroxyl đầu cuối hoặc hàm lượng nước nhỏ.
Các bước tiếp theo được khuyến nghị: The weak absorption at 756 and 833 cm⁻¹ may warrant further investigation; confirmation of the specific polyester composition could be obtained by pyrolysis‑GC/MS or NMR to identify the exact diol and acid units. The presence of a broad O-H band at 3535 cm⁻¹ suggests potential hydrolysis; if relevant, a water content determination or end‑group analysis by chemical titration would clarify the extent of degradation.
| Xếp hạng | Khớp % | Hợp chất | SMILES | Số phổ | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải ứng cử viên thư viện... | |||||
| # | Số sóng (cm⁻¹) | Độ hấp thụ | Gán ghép | Trích dẫn | Trạng thái gán | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | 1736 | 0.99 | Dải ở 1736 cm-1 được gán cho ester. | - | Độ tin cậy cao |
| 2 | · | 1176 | 0.82 | Dải ở 1176 cm-1 được gán cho dao động liên kết đơn C-O. | - | Độ tin cậy cao |
| 3 | · | 1241 | 0.71 | Dải ở 1241 cm-1 được gán cho dao động liên kết đơn C-O. | - | Độ tin cậy vừa |
| 4 | · | 1084 | 0.65 | Dải ở 1084 cm-1 được gán cho dao động liên kết đơn C-O. | - | Độ tin cậy cao |
| 5 | · | 1379 | 0.59 | Dải ở 1379 cm-1 được gán cho dao động nhóm methyl. | - | Độ tin cậy cao |
| 6 | · | 2932 | 0.59 | Dải ở 2932 cm-1 được gán cho dao động kéo dãn CH2/CH3. | - | Độ tin cậy cao |
| 7 | · | 1458 | 0.49 | Dải ở 1458 cm-1 được gán cho dao động uốn CH2/CH3. | - | Độ tin cậy cao |
| 8 | · | 1313 | 0.41 | - | - | - |
| 9 | · | 1419 | 0.39 | Dải ở 1419 cm-1 được gán cho carboxyl. | - | Độ tin cậy vừa |
| 10 | · | 2858 | 0.28 | - | - | - |
| 11 | · | 1019 | 0.23 | - | - | - |
| 12 | · | 951 | 0.19 | - | - | - |
| 13 | · | 465 | 0.09 | - | - | - |
| 14 | · | 833 | 0.08 | - | - | - |
| 15 | · | 756 | 0.07 | - | - | - |
| 16 | · | 3535 | 0.06 | Dải ở 3535 cm-1 được gán cho nhóm O-H donor. | - | Độ tin cậy cao |
| 17 | · | 591 | 0.05 | - | - | - |
| 18 | · | 2676 | 0.04 | - | - | - |
Sử dụng khu vực này để tiếp tục diễn giải, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.
FTIR.fun