Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu bạn cần thảo luận tiếp theo.
Phổ mẫu phù hợp với công thức chất làm mát thương mại chứa các thành phần hữu cơ oxy hóa như ethylene glycol và alkanolamine (ví dụ, triethanolamine). Các dải kéo dài C–H béo nổi bật, hấp thụ O–H/N–H rộng và các đặc điểm kéo dài C–O hỗ trợ sự hiện diện của polyol và amin. Kết quả tìm kiếm thư viện trả về Chất làm mát là kết quả gần nhất, với Top-15 ứng cử viên chủ yếu là ethanolamine và diol, xác nhận sự gán này.
Các bước tiếp theo được khuyến nghị: Compare the spectrum with reference spectra of known ethylene glycol/triethanolamine-based coolant formulations. Consider GC-MS or NMR analysis to confirm the specific alkanolamine and glycol composition. The band at 2375 cm⁻¹ may be due to CO₂; perform a nitrogen-purged background measurement or spectral subtraction to verify.
| Xếp hạng | Khớp % | Hợp chất | SMILES | Số phổ | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải ứng cử viên thư viện... | |||||
| # | Số sóng (cm⁻¹) | Độ hấp thụ | Gán ghép | Trích dẫn | Trạng thái gán | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | 2931 | 1.00 | Dải tại 2931 cm-1 được gán cho dao động C-H alkyl. | - | - |
| 2 | · | 3190 | 0.98 | Dải tại 3190 cm-1 được gán cho amin bậc một. | - | - |
| 3 | · | 2875 | 0.94 | Dải tại 2875 cm-1 được gán cho dao động C-H alkyl. | - | Mức độ tin cậy cao |
| 4 | · | 1066 | 0.51 | Dải tại 1066 cm-1 được gán cho vòng pyranose. | - | - |
| 5 | · | 1035 | 0.49 | Dải tại 1035 cm-1 được gán cho dao động liên kết đơn C-O. | - | Mức độ tin cậy trung bình |
| 6 | · | 2375 | 0.45 | Dải tại 2375 cm-1 được gán cho dao động C-H alkyl. | - | - |
| 7 | · | 878 | 0.35 | Dải tại 878 cm-1 được gán cho pha α. | - | - |
| 8 | · | 1612 | 0.22 | Dải tại 1612 cm-1 được gán cho dao động vòng thơm. | - | - |
| 9 | · | 2109 | 0.21 | Dải tại 2109 cm-1 được gán cho silic hydrua. | - | - |
| 10 | · | 1449 | 0.20 | Dải tại 1449 cm-1 được gán cho hydroxyl. | - | - |
| 11 | · | 1238 | 0.12 | Dải tại 1238 cm-1 được gán cho protein. | - | - |
| 12 | · | 1911 | 0.10 | Dải tại 1911 cm-1 được gán cho đỉnh 2h. | - | - |
| 13 | · | 1513 | 0.08 | Dải tại 1513 cm-1 được gán cho dao động C-H alkyl. | - | - |
| 14 | · | 3751 | 0.07 | Dải tại 3751 cm-1 được gán cho hydroxyl. | - | - |
| 15 | · | 1991 | 0.06 | Dải tại 1991 cm-1 được gán cho nước. | - | - |
| 16 | · | 3860 | 0.05 | Dải tại 3860 cm-1 được gán cho hydroxyl. | - | - |
Sử dụng khu vực này để tiếp tục diễn giải, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.
FTIR.fun