TRANG KẾT QUẢ

disodium;4-acetamido-5-hydroxy-6-phenyldiazenylnaphthalene-1,7-disulfonate

Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu bạn cần thảo luận tiếp theo.

Số kết quả: 20260522142555973856012 Chủ sở hữu: narendra Bình luận: 0
Báo cáo phân tích FTIR Độ tin cậy trung bình

disodium;4-acetamido-5-hydroxy-6-phenyldiazenylnaphthalene-1,7-disulfonate

Hướng vật liệu: aromatic / sulfate

Thông số mẫu và đo lường

Số báo cáo 20260522142555973856012
Ngày
Dải phổ (cm⁻¹) N/A
Đường nền Hiệu chỉnh đường nền AsLS
Khớp thư viện 79%

Kết quả nhận dạng

79%

Kết quả tìm kiếm thư viện xác định dinatri;4-acetamido-5-hydroxy-6-phenyldiazenylnaphtalen-1,7-disulfonat là phù hợp nhất. Phổ phù hợp với cấu trúc dạng thuốc nhuộm azo chứa vòng thơm, amide và nhóm sulfonate, mặc dù độ tin cậy thư viện ở mức trung bình (68%) và một số ứng viên top‑15 bao gồm các vật liệu protein, cho thấy có thể có hỗn hợp hoặc tạp chất

Giải thích chi tiết

  • Kết quả hàng đầu từ thư viện: dinatri;4-acetamido-5-hydroxy-6-phenyldiazenylnaphtalen-1,7-disulfonat #134826
  • Độ tin cậy khớp thư viện chỉ ở mức trung bình (0,685), và một số ứng viên top‑15 (gelatin, mucin, gluten) có tính protein, cho thấy không thể loại trừ nhiễm sinh học hoặc hỗn hợp.
  • Không thể xác nhận kiểu thế chính xác, vị trí liên kết azo và counterion (natri) chỉ bằng FTIR.
  • Dải O–H/N–H rộng và sự hiện diện của các dải amide giống protein làm tăng khả năng mẫu hỗn hợp với các polyme sinh học.

Các bước tiếp theo được khuyến nghị: Acquire complementary data such as mass spectrometry (e.g., ESI‑MS) or NMR to confirm the molecular weight and structural details. If the sample is suspected to be a mixture, perform chromatographic separation followed by FTIR or Raman analysis of individual fractions.

So sánh thư viện

Phổ thư viện sẽ xuất hiện tại đây.

Kết quả tìm kiếm thư viện — 15 ứng cử viên hàng đầu

Xếp hạng Khớp % Hợp chất SMILES Số phổ Hành động
Đang tải ứng cử viên thư viện...

Phân tích đỉnh

★ = Gán ghép được hỗ trợ bởi tài liệu
# Số sóng (cm⁻¹) Độ hấp thụ Gán ghép Trích dẫn Trạng thái gán
1 · 3445 1.00 - - -
2 · 3445 1.00 - - -
3 · 1651 0.74 Dải tại 1651 cm-1 được gán cho amide. - Độ tin cậy cao
4 · 1559 0.57 Dải tại 1559 cm-1 được gán cho dao động vòng thơm. - Độ tin cậy trung bình
5 · 1542 0.51 Dải tại 1542 cm-1 được gán cho dao động vòng thơm/dị vòng (kéo dài C=C/C=N, hít thở vòng). - Độ tin cậy trung bình
6 · 1573 0.50 Dải tại 1573 cm-1 được gán cho dao động vòng thơm. - Độ tin cậy trung bình
7 · 1385 0.45 - - -
8 · 1520 0.44 Dải tại 1520 cm-1 được gán cho dao động vòng thơm/dị vòng (kéo dài C=C/C=N, hít thở vòng). - Độ tin cậy trung bình
9 · 1451 0.38 - - -
10 · 1399 0.36 Dải tại 1399 cm-1 được gán cho biến dạng C–H béo (cắt CH2, uốn CH3). - Độ tin cậy trung bình
11 · 2360 0.25 - - -
12 · 1081 0.25 - - -
13 · 1260 0.25 - - -
14 · 1338 0.25 - - -
15 · 1035 0.23 Dải tại 1035 cm-1 được gán cho s eq o. - Độ tin cậy trung bình
16 · 2340 0.18 - - -
17 · 1162 0.17 Dải tại 1162 cm-1 được gán cho dao động kéo dài đối xứng của sulfone. - Độ tin cậy cao
18 · 669 0.16 - - -
19 · 2926 0.14 Dải tại 2926 cm-1 được gán cho dao động C-H alkyl. - Độ tin cậy cao
20 · 3734 0.08 - - -
21 · 3853 0.07 - - -
22 · 2854 0.07 Dải tại 2854 cm-1 được gán cho dao động C-H alkyl. - Độ tin cậy cao
23 · 473 0.06 - - -
24 · 521 0.06 - - -
25 · 3902 0.06 - - -
26 · 3838 0.05 - - -
27 · 420 0.05 - - -
28 · 3819 0.04 - - -
29 · 2119 0.04 - - -

Phụ lục — Phổ thô

Phổ mẫu thô
Được tạo bởi FTIR.fun — Báo cáo #20260522142555973856012
Thảo luận

Bình luận và bằng chứng theo dõi

Sử dụng khu vực này để tiếp tục diễn giải, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.

Gửi yêu cầu Biểu mẫu