Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu bạn cần thảo luận tiếp theo.
Hướng vật liệu: aromatic / sulfate
Kết quả tìm kiếm thư viện xác định dinatri;4-acetamido-5-hydroxy-6-phenyldiazenylnaphtalen-1,7-disulfonat là phù hợp nhất. Phổ phù hợp với cấu trúc dạng thuốc nhuộm azo chứa vòng thơm, amide và nhóm sulfonate, mặc dù độ tin cậy thư viện ở mức trung bình (68%) và một số ứng viên top‑15 bao gồm các vật liệu protein, cho thấy có thể có hỗn hợp hoặc tạp chất
Các bước tiếp theo được khuyến nghị: Acquire complementary data such as mass spectrometry (e.g., ESI‑MS) or NMR to confirm the molecular weight and structural details. If the sample is suspected to be a mixture, perform chromatographic separation followed by FTIR or Raman analysis of individual fractions.
| Xếp hạng | Khớp % | Hợp chất | SMILES | Số phổ | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải ứng cử viên thư viện... | |||||
| # | Số sóng (cm⁻¹) | Độ hấp thụ | Gán ghép | Trích dẫn | Trạng thái gán | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | 3445 | 1.00 | - | - | - |
| 2 | · | 3445 | 1.00 | - | - | - |
| 3 | · | 1651 | 0.74 | Dải tại 1651 cm-1 được gán cho amide. | - | Độ tin cậy cao |
| 4 | · | 1559 | 0.57 | Dải tại 1559 cm-1 được gán cho dao động vòng thơm. | - | Độ tin cậy trung bình |
| 5 | · | 1542 | 0.51 | Dải tại 1542 cm-1 được gán cho dao động vòng thơm/dị vòng (kéo dài C=C/C=N, hít thở vòng). | - | Độ tin cậy trung bình |
| 6 | · | 1573 | 0.50 | Dải tại 1573 cm-1 được gán cho dao động vòng thơm. | - | Độ tin cậy trung bình |
| 7 | · | 1385 | 0.45 | - | - | - |
| 8 | · | 1520 | 0.44 | Dải tại 1520 cm-1 được gán cho dao động vòng thơm/dị vòng (kéo dài C=C/C=N, hít thở vòng). | - | Độ tin cậy trung bình |
| 9 | · | 1451 | 0.38 | - | - | - |
| 10 | · | 1399 | 0.36 | Dải tại 1399 cm-1 được gán cho biến dạng C–H béo (cắt CH2, uốn CH3). | - | Độ tin cậy trung bình |
| 11 | · | 2360 | 0.25 | - | - | - |
| 12 | · | 1081 | 0.25 | - | - | - |
| 13 | · | 1260 | 0.25 | - | - | - |
| 14 | · | 1338 | 0.25 | - | - | - |
| 15 | · | 1035 | 0.23 | Dải tại 1035 cm-1 được gán cho s eq o. | - | Độ tin cậy trung bình |
| 16 | · | 2340 | 0.18 | - | - | - |
| 17 | · | 1162 | 0.17 | Dải tại 1162 cm-1 được gán cho dao động kéo dài đối xứng của sulfone. | - | Độ tin cậy cao |
| 18 | · | 669 | 0.16 | - | - | - |
| 19 | · | 2926 | 0.14 | Dải tại 2926 cm-1 được gán cho dao động C-H alkyl. | - | Độ tin cậy cao |
| 20 | · | 3734 | 0.08 | - | - | - |
| 21 | · | 3853 | 0.07 | - | - | - |
| 22 | · | 2854 | 0.07 | Dải tại 2854 cm-1 được gán cho dao động C-H alkyl. | - | Độ tin cậy cao |
| 23 | · | 473 | 0.06 | - | - | - |
| 24 | · | 521 | 0.06 | - | - | - |
| 25 | · | 3902 | 0.06 | - | - | - |
| 26 | · | 3838 | 0.05 | - | - | - |
| 27 | · | 420 | 0.05 | - | - | - |
| 28 | · | 3819 | 0.04 | - | - | - |
| 29 | · | 2119 | 0.04 | - | - | - |
Sử dụng khu vực này để tiếp tục diễn giải, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.
FTIR.fun