Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu bạn cần thảo luận tiếp theo.
Hướng vật liệu: Copolymerized polypropylene
Phổ FTIR bị chi phối bởi các hấp thụ kéo dài và uốn cong C–H béo mạnh, phù hợp với vật liệu gốc polypropylen. So sánh với thư viện phổ tham chiếu trả về Copolymerized PP là kết quả khớp cao nhất (tương tự 0,875), và mười lăm ứng viên hàng đầu đều là các công thức polypropylen hoặc PP-copolymer, xác nhận nền polyolefin. Bước tiếp theo được đề xuất: Đo nhiệt lượng quét vi sai (DSC) có thể tiết lộ thành phần copolymer và độ kết tinh. Phân tích nhiệt trọng lượng hoặc Pyrolysis‑GC/MS sẽ giúp xác định bất kỳ chất độn vô cơ nào và xác nhận cấu trúc copolymer. Giải thích chuyên sâu FTIR không được chọn cho nhiệm vụ này, vì vậy phần này chỉ hiển thị kết quả tìm kiếm thư viện phổ và không có phân tích AI chuyên sâu nào được thực hiện.
Các bước tiếp theo được khuyến nghị: Differential scanning calorimetry (DSC) can reveal the copolymer composition and crystallinity. Pyrolysis‑GC/MS or thermogravimetric analysis would help identify any inorganic filler and confirm the copolymer structure.
| Xếp hạng | Khớp % | Hợp chất | SMILES | Số phổ | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải ứng cử viên thư viện... | |||||
| # | Số sóng (cm⁻¹) | Độ hấp thụ | Gán ghép | Trích dẫn | Trạng thái gán | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | 2917 | 1.00 | - | - | - |
| 2 | · | 1375 | 0.59 | - | - | - |
| 3 | · | 2950 | 0.55 | - | - | - |
| 4 | · | 1458 | 0.42 | - | - | - |
| 5 | · | 2847 | 0.39 | - | - | - |
| 6 | · | 2868 | 0.33 | - | - | - |
| 7 | · | 1000 | 0.18 | - | - | - |
| 8 | · | 1033 | 0.17 | - | - | - |
| 9 | · | 467 | 0.13 | - | - | - |
| 10 | · | 1359 | 0.13 | - | - | - |
| 11 | · | 973 | 0.13 | - | - | - |
| 12 | · | 1101 | 0.13 | - | - | - |
| 13 | · | 719 | 0.11 | - | - | - |
| 14 | · | 1166 | 0.10 | - | - | - |
| 15 | · | 841 | 0.09 | - | - | - |
| 16 | · | 537 | 0.09 | - | - | - |
| 17 | · | 424 | 0.07 | - | - | - |
| 18 | · | 3695 | 0.06 | - | - | - |
| 19 | · | 809 | 0.06 | - | - | - |
| 20 | · | 900 | 0.06 | - | - | - |
| 21 | · | 1633 | 0.05 | - | - | - |
| 22 | · | 2722 | 0.04 | - | - | - |
| 23 | · | 3155 | 0.04 | - | - | - |
| 24 | · | 876 | 0.03 | - | - | - |
Sử dụng khu vực này để tiếp tục diễn giải, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.
FTIR.fun