Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu bạn cần thảo luận tiếp theo.
Mẫu phù hợp nhất với một vật liệu hữu cơ có oxy chứa các nhóm carboxylate và có thể có không no thơm. Tuy nhiên, kết quả so khớp thư viện phổ với kali natri tartrate tetrahydrate có độ tin cậy thấp, và các đặc trưng phổ bao gồm C=C thơm và các dải tổ hợp điển hình của một dẫn xuất coumarin cho thấy không phải là một tartrate đơn giản, ngăn cản việc xác định chính xác.
Các bước tiếp theo được khuyến nghị: Obtain a high‑resolution mass spectrum and/or ¹H/¹³C NMR data to establish the molecular formula and core structure. Perform a solvent extraction or chromatography step to isolate the major component, followed by re‑analysis by FTIR and NMR for direct comparison with known standards. If the sample is suspected to contain a coumarin or flavonoid, use a reference library of natural products or synthesize a plausible candidate for comparison.
| Xếp hạng | Khớp % | Hợp chất | SMILES | Số phổ | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải ứng cử viên thư viện... | |||||
| # | Số sóng (cm⁻¹) | Độ hấp thụ | Gán ghép | Trích dẫn | Trạng thái gán | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | 1600 | 1.00 | Dải tại 1600 cm⁻¹ được gán cho thơm[33]. | - | Độ tin cậy trung bình |
| 2 | · | 3424 | 0.54 | Dải tại 3424 cm⁻¹ được gán cho hydroxyl[37]. | - | Độ tin cậy trung bình |
| 3 | · | 2922 | 0.36 | Dải tại 2922 cm⁻¹ được gán cho alkyl C-H[34]. | - | Độ tin cậy cao |
| 4 | · | 1351 | 0.36 | Dải tại 1351 cm⁻¹ được gán cho các dải tổ hợp và bội âm từ các dao động cơ bản tại 1272 và 1351 cm⁻¹[30]. | - | Độ tin cậy thấp |
| 5 | · | 708 | 0.29 | - | - | - |
| 6 | · | 1381 | 0.22 | - | - | - |
| 7 | · | 1445 | 0.19 | - | - | - |
| 8 | · | 793 | 0.18 | - | - | - |
| 9 | · | 1101 | 0.18 | - | - | - |
| 10 | · | 1071 | 0.16 | - | - | - |
| 11 | · | 3645 | 0.14 | - | - | - |
| 12 | · | 1032 | 0.13 | Dải tại 1032 cm⁻¹ được gán cho liên kết đơn C-O[35]. | - | Độ tin cậy trung bình |
| 13 | · | 2851 | 0.12 | Dải tại 2851 cm⁻¹ được gán cho alkyl C-H[32]. | - | Độ tin cậy cao |
| 14 | · | 1697 | 0.12 | Dải tại 1697 cm⁻¹ được gán cho carbonyl[36]. | - | Độ tin cậy trung bình |
| 15 | · | 1486 | 0.10 | - | - | - |
| 16 | · | 2358 | 0.09 | - | - | - |
| 17 | · | 828 | 0.09 | - | - | - |
| 18 | · | 1509 | 0.08 | - | - | - |
| 19 | · | 618 | 0.08 | - | - | - |
| 20 | · | 3851 | 0.07 | Dải tại 3851 cm⁻¹ được gán cho dao động kéo dãn O–H và/hoặc N–H cô lập ở số sóng cao[31]. | - | Độ tin cậy thấp |
| 21 | · | 3019 | 0.07 | - | - | - |
| 22 | · | 892 | 0.06 | - | - | - |
| 23 | · | 422 | 0.06 | - | - | - |
| 24 | · | 1272 | 0.04 | Dải tại 1272 cm⁻¹ được gán cho các dải tổ hợp và bội âm từ các dao động cơ bản tại 1272 và 1351 cm⁻¹[30]. | - | Độ tin cậy thấp |
| 25 | · | 1866 | 0.04 | - | - | - |
| 26 | · | 2718 | 0.04 | Dải tại 2718 cm⁻¹ được gán cho các dải tổ hợp và bội âm từ các dao động cơ bản tại 1272 và 1351 cm⁻¹[30]. | - | Độ tin cậy trung bình |
| 27 | · | 3836 | 0.04 | - | - | - |
| 28 | · | 3745 | 0.04 | - | - | - |
| 29 | · | 1913 | 0.03 | - | - | - |
Sử dụng khu vực này để tiếp tục diễn giải, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.
FTIR.fun