Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu bạn cần thảo luận tiếp theo.
Phổ FTIR của mẫu chỉ ra một vật liệu bị chi phối bởi các cấu trúc hydrocarbon thơm và béo với các nhóm chức chứa oxy đáng kể. Dải tại 2908 cm⁻¹ phù hợp với dao động kéo dài C–H béo, trong khi hấp thụ tại 1751 cm⁻¹ cho thấy sự hiện diện của các nhóm carbonyl (C=O). Các dải mạnh trong vùng 1014–1096 cm⁻¹ có thể được quy cho dao động kéo dài C–O, gợi ý các liên kết ete hoặc rượu. Đặc tính thơm được hỗ trợ bởi các chế độ uốn ngoài mặt phẳng C–H gần 697 và 863 cm⁻¹. Các đặc điểm yếu hơn bổ sung gợi ý khả năng đóng góp của nitơ (C–N, amid) và halogen (C–Cl), nhưng những điều này ít rõ ràng hơn. Dải rộng khoảng 3498 cm⁻¹ có thể được gán cho dao động kéo dài O–H/N–H. Mẫu phổ phù hợp nhất với một hệ thống hữu cơ đa thành phần hoặc một loại nhựa được chức năng hóa nặng chứa khung thơm, chuỗi béo và các nhóm oxy/nitơ phân cực
Các bước tiếp theo được khuyến nghị: Perform GC‑MS or LC‑MS analysis to identify volatile or extractable components and clarify the organic composition. Use Raman spectroscopy or X‑ray photoelectron spectroscopy (XPS) to probe phosphorus and halogen content directly. If the material is a solid, consider pyrolysis‑GC/MS or thermal desorption studies to characterize the polymeric or resinous fraction. Acquire additional FTIR spectra after solvent extraction or mild chemical degradation to isolate specific functional group contributions.
| Xếp hạng | Khớp % | Hợp chất | SMILES | Số phổ | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải ứng cử viên thư viện... | |||||
| # | Số sóng (cm⁻¹) | Độ hấp thụ | Gán ghép | Trích dẫn | Trạng thái gán | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | 995 | 1.00 | - | - | - |
| 2 | · | 1081 | 0.81 | Dải tại 1081 cm-1 được gán cho liên kết đơn C-O[32]. | - | Độ tin cậy cao |
| 3 | · | 1028 | 0.68 | - | - | - |
| 4 | · | 1096 | 0.64 | - | - | - |
| 5 | · | 1014 | 0.61 | Dải tại 1014 cm-1 được gán cho liên kết đơn C-O[30]. | - | Độ tin cậy cao |
| 6 | · | 1751 | 0.58 | Dải tại 1751 cm-1 được gán cho carbonyl[36]. | - | Độ tin cậy cao |
| 7 | · | 1182 | 0.50 | - | - | - |
| 8 | · | 1127 | 0.47 | Dải tại 1127 cm-1 được gán cho liên kết đơn C-O[37]. | - | Độ tin cậy cao |
| 9 | · | 1060 | 0.45 | - | - | - |
| 10 | · | 1452 | 0.34 | Dải tại 1452 cm-1 được gán cho alkyl C-H[31]. | - | Độ tin cậy cao |
| 11 | · | 956 | 0.34 | - | - | - |
| 12 | · | 1211 | 0.32 | - | - | - |
| 13 | · | 1355 | 0.25 | - | - | - |
| 14 | · | 863 | 0.23 | Dải tại 863 cm-1 được gán cho thơm[33]. | - | Độ tin cậy cao |
| 15 | · | 1148 | 0.23 | - | - | - |
| 16 | · | 697 | 0.22 | Dải tại 697 cm-1 được gán cho dao động uốn C-H của benzen[35]. | - | Độ tin cậy cao |
| 17 | · | 910 | 0.20 | - | - | - |
| 18 | · | 672 | 0.18 | - | - | - |
| 19 | · | 1332 | 0.18 | - | - | - |
| 20 | · | 1239 | 0.17 | - | - | - |
| 21 | · | 1383 | 0.17 | - | - | - |
| 22 | · | 804 | 0.17 | - | - | - |
| 23 | · | 1310 | 0.15 | - | - | - |
| 24 | · | 754 | 0.15 | Dải tại 3498 cm-1 được gán cho hydroxyl[38]. | - | Độ tin cậy trung bình |
| 25 | · | 3498 | 0.11 | Dải tại 2908 cm-1 được gán cho alkyl C-H[39]. | - | Độ tin cậy cao |
| 26 | · | 2908 | 0.11 | Dải tại 3269 cm-1 được gán cho N-H[34]. | - | Độ tin cậy trung bình |
| 27 | · | 3269 | 0.10 | - | - | - |
Sử dụng khu vực này để tiếp tục diễn giải, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.
FTIR.fun