TRANG KẾT QUẢ

aromatic nitrile-amide-methacrylate organic material

Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu bạn cần thảo luận tiếp theo.

Số kết quả: 20260211052953017893659 Chủ sở hữu: sjh Bình luận: 0
Báo cáo phân tích FTIR Độ tin cậy thấp

aromatic nitrile-amide-methacrylate organic material

Thông số mẫu và đo lường

Số báo cáo 20260211052953017893659
Ngày
Dải phổ (cm⁻¹) N/A
Đường nền Hiệu chỉnh đường nền AsLS
Khớp thư viện 63%

Kết quả nhận dạng

63%

Phổ FTIR chỉ ra mẫu là một hợp chất hữu cơ có các vòng thơm, nitrile, amid và chức năng este (loại methacrylat). Bằng chứng phổ phù hợp với một polymer hoặc copolymer thơm giàu nitơ, trong khi tham chiếu thư viện khớp nhất (nhôm azoni disulfat dodecahydrat) không nhất quán với các dải quan sát được, phản ánh sự khớp thư viện có độ tin cậy thấp.

Giải thích chi tiết

  • Kết quả hàng đầu từ thư viện: nhôm azoni disulfat dodecahydrat #81561 | match 60.9%
  1. Phổ FTIR chỉ ra mẫu là một hợp chất hữu cơ có các vòng thơm, nitrile, amid và chức năng este (loại methacrylat). Bằng chứng phổ phù hợp với một polymer hoặc copolymer thơm giàu nitơ, trong khi tham chiếu thư viện khớp nhất (nhôm azoni disulfat dodecahydrat) không nhất quán với các dải quan sát được, phản ánh sự khớp thư viện có độ tin cậy thấp.
  2. Sự hiện diện của các dải C–H thơm, amid III và C–H alkyl được xác nhận bởi nhiều báo cáo tài liệu gán các đỉnh tương tự trong các hệ polymer tương tự.
  3. Dải tại 1237 cm⁻¹ được gán cho amid III (uốn C–N–H), phù hợp với cấu trúc polyamit hoặc protein [8].
  4. Các dải tại 1280 cm⁻¹ và 1303 cm⁻¹ có thể quy cho các chế độ uốn C–H alkyl, chỉ ra các chuỗi hydrocarbon bão hòa [12,6].
  5. Vùng 3080–3222 cm⁻¹ cho thấy nhiều hấp thụ đặc trưng của dao động kéo dài C–H thơm, xác nhận sự hiện diện của các nhóm thơm.
  6. Một dải sắc nét tại 2210 cm⁻¹ tương ứng với kéo dài nitrile (C≡N), thường thấy trong các polymer và phân tử nhỏ chứa nitrile.
  7. Dải mạnh tại 1688 cm⁻¹ được gán cho kéo dài C=O của este (loại methacrylat), hỗ trợ chức năng este được chỉ ra bởi sự đồng thuận của thư viện phổ.
  8. Dải amid I carbonyl tại 1628 cm⁻¹ chứng thực thêm cho gán nhóm amid, chồng lấn với carbonyl este.
  9. Các dải kéo dài C–H béo gần 2903 cm⁻¹ và 2944 cm⁻¹ phản ánh các nhóm methylen và methyl, trong khi một dải yếu hơn tại 724 cm⁻¹ gợi ý cấu trúc béo mạch dài hoặc uốn ngoài mặt phẳng thơm.
  10. Các gán đỉnh chính bao gồm 3892: Chất lượng: Các cạnh phổ trông bị cắt hoặc dịch chuyển nền; 3664: Chất lượng: Các cạnh phổ trông bị cắt hoặc dịch chuyển nền; 2944: Tài liệu liên quan: kéo dài C–H béo (methylen/methyl) | Chất lượng: Các cạnh phổ trông bị cắt hoặc dịch chuyển nền; 2990: Tài liệu liên quan: kéo dài C–H béo (methylen/methyl) | Chất lượng: Các cạnh phổ trông bị cắt hoặc dịch chuyển nền.
  • Khớp thư viện gần nhất là nhôm azoni disulfat dodecahydrat (độ tương tự phổ 0,629), một muối vô cơ ngậm nước. Không có dải nào đặc trưng của sulfat, amoni hoặc dao động nhôm–oxy hiện rõ. Hướng 'thơm/methacrylat' của thư viện, xuất phát từ sự đồng thuận Top‑15, phản ánh tốt hơn các nhóm chức hữu cơ quan sát được.
  • Phổ hiển thị các đặc tính có thể quy cho đồng thời các nhóm C–H thơm, amid, nitrile và este, gợi ý một hỗn hợp, copolymer hoặc vật liệu biến tính. Nhận dạng phân tử chính xác vẫn chưa được giải quyết, và gán của một số dải vân tay chỉ là tạm thời.

Các bước tiếp theo được khuyến nghị: For definitive identification, combine with complementary techniques such as pyrolysis‑GC‑MS, NMR spectroscopy, or elemental analysis. If a polymer, consider solvent extraction or chromatographic separation to isolate components for further spectroscopic analysis.

So sánh thư viện

Phổ thư viện sẽ xuất hiện tại đây.

Kết quả tìm kiếm thư viện — 15 ứng cử viên hàng đầu

Xếp hạng Khớp % Hợp chất SMILES Số phổ Hành động
Đang tải ứng cử viên thư viện...

Phân tích đỉnh

★ = Gán ghép được hỗ trợ bởi tài liệu
# Số sóng (cm⁻¹) Độ hấp thụ Gán ghép Trích dẫn Trạng thái gán
1 · 3892 1.00 - - -
2 · 3664 1.00 - - -
3 · 2944 1.00 - - -
4 · 2990 1.00 - - -
5 · 3080 1.00 Dải tại 3080 cm-1 được gán cho kéo dài C-H thơm[90][S3]. - Độ tin cậy vừa phải
6 · 3509 1.00 - - -
7 · 3551 1.00 - - -
8 · 3579 1.00 - - -
9 · 2860 1.00 - - -
10 · 3611 1.00 - - -
11 · 3623 1.00 - - -
12 · 3637 1.00 - - -
13 · 3597 1.00 - - -
14 · 3684 1.00 - - -
15 · 3726 1.00 - - -
16 · 3756 1.00 - - -
17 · 3780 1.00 - - -
18 · 3809 1.00 - - -
19 · 3873 1.00 - - -
20 · 3696 1.00 - - -
21 · 3843 1.00 - - -
22 · 3497 1.00 - - -
23 · 3531 0.99 - - -
24 · 3856 0.99 - - -
25 · 3442 0.97 - - -
26 · 3709 0.97 - - -
27 · 3125 0.96 - - -
28 · 3287 0.96 - - -
29 · 3051 0.95 - - -
30 · 3222 0.95 - - -
31 · 2877 0.95 - - -
32 · 3110 0.95 - - -
33 · 3179 0.95 - - -
34 · 3827 0.95 - - -
35 · 3158 0.94 - - -
36 · 3021 0.94 - - -
37 · 3381 0.94 - - -
38 · 3095 0.94 - - -
39 · 2903 0.94 - - -
40 · 3010 0.94 Dải tại 2903 cm-1 được gán cho kéo dài C–H béo (methylen/methyl)[91][S5]. - Độ tin cậy vừa phải
41 · 3210 0.93 - - -
42 · 3459 0.92 - - -
43 · 3410 0.90 - - -
44 · 3253 0.90 - - -
45 · 3233 0.89 - - -
46 · 2750 0.89 - - -
47 · 3144 0.88 - - -
48 · 3038 0.88 - - -
49 · 2586 0.88 - - -
50 · 3421 0.87 - - -
51 · 2787 0.87 - - -
52 · 2650 0.86 - - -
53 · 3339 0.86 - - -
54 · 3304 0.86 - - -
55 · 3198 0.86 - - -
56 · 2711 0.85 Dải tại 3198 cm-1 được gán cho kéo dài C-H thơm[90][S3]. - Độ tin cậy vừa phải
57 · 3273 0.85 - - -
58 · 2632 0.85 - - -
59 · 2495 0.85 - - -
60 · 2671 0.85 - - -
61 · 2564 0.84 - - -
62 · 3324 0.84 - - -
63 · 3363 0.83 - - -
64 · 2335 0.82 - - -
65 · 2827 0.81 - - -
66 · 2526 0.81 - - -
67 · 2808 0.81 - - -
68 · 2353 0.80 - - -
69 · 2471 0.79 - - -
70 · 2408 0.78 - - -
71 · 2419 0.78 - - -
72 · 2385 0.78 - - -
73 · 2308 0.78 - - -
74 · 2210 0.77 - - -
75 · 2258 0.76 Dải tại 2210 cm-1 được gán cho nitrile[92]. - Độ tin cậy vừa phải
76 · 2125 0.74 - - -
77 · 2154 0.74 - - -
78 · 2027 0.72 - - -
79 · 2002 0.71 - - -
80 · 1952 0.69 - - -
81 · 1815 0.65 - - -
82 · 1785 0.63 - - -
83 · 1688 0.53 - - -
84 · 1464 0.51 Dải tại 1688 cm-1 được gán cho este[88]. - Độ tin cậy vừa phải
85 · 1499 0.48 - - -
86 · 1515 0.45 - - -
87 · 1303 0.45 - - -
88 · 1628 0.45 Dải tại 1303 cm-1 được gán cho C-H alkyl[87]. - Độ tin cậy cao
89 · 1280 0.43 Dải tại 1628 cm-1 được gán cho amid[95]. - Độ tin cậy vừa phải
90 · 1378 0.39 Dải tại 1280 cm-1 được gán cho C-H alkyl[96]. - Độ tin cậy cao
91 · 891 0.32 - - -
92 · 748 0.28 - - -
93 · 983 0.27 - - -
94 · 724 0.26 - - -
95 · 1237 0.25 Dải tại 724 cm-1 được gán cho C-H alkyl[94]. - Độ tin cậy thấp

Phụ lục — Phổ thô

Phổ mẫu thô
Được tạo bởi FTIR.fun — Báo cáo #20260211052953017893659
Thảo luận

Bình luận và bằng chứng theo dõi

Sử dụng khu vực này để tiếp tục diễn giải, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.

Gửi yêu cầu Biểu mẫu