Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu cần thảo luận thêm.
Hướng vật liệu: ethane-1,2-diol (ethylene glycol)
Thành phần chính có thể là ethane-1,2-diol (ethylene glycol). Phổ hiển thị một dải hấp thụ rộng của dao động kéo dãn O–H gần 3287 cm⁻¹, các dải hấp thụ kéo dãn C–H của alkyl tại 2935 và 2876 cm⁻¹, và các hấp thụ kéo dãn C–O tại 1083 và 1036 cm⁻¹, phù hợp với một diol liền kề. Các đặc điểm bổ sung như dải hấp thụ yếu xung quanh 1650 cm⁻¹ và dạng các đỉnh trong vùng 1450–1200 cm⁻¹ tiếp tục hỗ trợ cho sự gán ghép này.
| Xếp hạng | Khớp % | Hợp chất | Công thức / SMILES | Xem trước Thư viện | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải các ứng viên thư viện... | |||||
| # | Số sóng (cm⁻¹) | Độ hấp thụ | Gán | Trích dẫn | Độ tin cậy | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ★ | 1036 | 1.00 | Dải hấp thụ tại 1036 cm-1 được gán cho dao động liên kết đơn C-O. | [3] | Độ tin cậy cao |
| 2 | ★ | 1083 | 0.70 | Dải hấp thụ tại 1083 cm-1 được gán cho dao động liên kết đơn C-O. | [4] | Độ tin cậy cao |
| 3 | ★ | 3287 | 0.64 | Dải hấp thụ tại 3287 cm-1 được gán cho hydroxyl. | [12] | Độ tin cậy cao |
| 4 | ★ | 881 | 0.43 | Dải hấp thụ tại 881 cm-1 được gán cho dao động C-H của alkyl. | [2] | Độ tin cậy trung bình |
| 5 | ★ | 862 | 0.38 | Dải hấp thụ tại 862 cm-1 được gán cho dao động C-H của alkyl. | [1] | Độ tin cậy trung bình |
| 6 | · | 1558 | 0.35 | - | - | - |
| 7 | ★ | 1399 | 0.33 | Dải hấp thụ tại 1399 cm-1 được gán cho dao động C-H của alkyl. | [8] | Độ tin cậy trung bình |
| 8 | ★ | 2935 | 0.32 | Dải hấp thụ tại 2935 cm-1 được gán cho dao động C-H của alkyl. | [11] | Độ tin cậy cao |
| 9 | · | 1456 | 0.28 | - | - | - |
| 10 | ★ | 2876 | 0.28 | Dải hấp thụ tại 2876 cm-1 được gán cho dao động C-H của alkyl. | [10] | Độ tin cậy cao |
| 11 | ★ | 1339 | 0.24 | Dải hấp thụ tại 1339 cm-1 được gán cho sự uốn cong của nhóm hydroxyl. | [7] | Độ tin cậy trung bình |
| 12 | · | 1507 | 0.17 | - | - | - |
| 13 | ★ | 3564 | 0.16 | Dải hấp thụ tại 3564 cm-1 được gán cho hydroxyl. | [13] | Độ tin cậy trung bình |
| 14 | ★ | 1650 | 0.14 | Dải hấp thụ tại 1650 cm-1 được gán cho nước. | [9] | Độ tin cậy trung bình |
| 15 | ★ | 1206 | 0.13 | Dải hấp thụ tại 1206 cm-1 được gán cho dao động liên kết đơn C-O. | [5] | Độ tin cậy trung bình |
| 16 | ★ | 1258 | 0.12 | Dải hấp thụ tại 1258 cm-1 được gán cho dao động C-H của alkyl. | [6] | Độ tin cậy trung bình |
| 17 | · | 1681 | 0.11 | - | - | - |
| 18 | · | 1487 | 0.10 | - | - | - |
| 19 | ★ | 3647 | 0.09 | Dải hấp thụ tại 3647 cm-1 được gán cho hydroxyl. | [14] | Độ tin cậy trung bình |
| 20 | ★ | 3852 | 0.07 | Dải hấp thụ tại 3852 cm-1 được gán cho hydroxyl. | [19] | Độ tin cậy trung bình |
| 21 | · | 1715 | 0.07 | - | - | - |
| 22 | ★ | 3688 | 0.05 | Dải hấp thụ tại 3688 cm-1 được gán cho hydroxyl. | [16] | Độ tin cậy trung bình |
| 23 | · | 3901 | 0.04 | - | - | - |
| 24 | · | 2128 | 0.04 | - | - | - |
| 25 | · | 3837 | 0.04 | - | - | - |
| 26 | · | 1732 | 0.04 | - | - | - |
| 27 | ★ | 3672 | 0.04 | Dải hấp thụ tại 3672 cm-1 được gán cho hydroxyl. | [15] | Độ tin cậy trung bình |
| 28 | · | 1920 | 0.03 | - | - | - |
| 29 | ★ | 3799 | 0.02 | Dải hấp thụ tại 3799 cm-1 được gán cho hydroxyl. | [18] | Độ tin cậy trung bình |
| 30 | · | 3818 | 0.02 | - | - | - |
| 31 | ★ | 3747 | 0.01 | Dải hấp thụ tại 3747 cm-1 được gán cho hydroxyl. | [17] | Độ tin cậy trung bình |
Sử dụng khu vực này để tiếp tục giải thích, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.
FTIR.fun