TRANG KẾT QUẢ

ethane-1,2-diol

Xem báo cáo ở trên. Sử dụng các bình luận bên dưới nếu cần thảo luận thêm.

Số kết quả: 20260625104516302797707 Chủ sở hữu: luca.chiodaroli.83 Bình luận: 0
Báo cáo phân tích FTIR Độ tin cậy LLM

ethane-1,2-diol

Hướng vật liệu: ethane-1,2-diol (ethylene glycol)

Thông số Mẫu & Đo lường

Số báo cáo 20260625104516302797707
Ngày 2026-06-25 08:54:32
Dải phổ (cm⁻¹) [(400, 4000)]
Đường cơ sở ALS
Độ tin cậy 90%

Kết quả nhận dạng

90%

Thành phần chính có thể là ethane-1,2-diol (ethylene glycol). Phổ hiển thị một dải hấp thụ rộng của dao động kéo dãn O–H gần 3287 cm⁻¹, các dải hấp thụ kéo dãn C–H của alkyl tại 2935 và 2876 cm⁻¹, và các hấp thụ kéo dãn C–O tại 1083 và 1036 cm⁻¹, phù hợp với một diol liền kề. Các đặc điểm bổ sung như dải hấp thụ yếu xung quanh 1650 cm⁻¹ và dạng các đỉnh trong vùng 1450–1200 cm⁻¹ tiếp tục hỗ trợ cho sự gán ghép này.

So sánh thư viện

Phổ thư viện sẽ xuất hiện tại đây.

Kết quả Tìm kiếm Thư viện — 15 Ứng viên Hàng đầu

Xếp hạng Khớp % Hợp chất Công thức / SMILES Xem trước Thư viện Hành động
Đang tải các ứng viên thư viện...

Phân tích đỉnh

★ = Gán nhãn hỗ trợ tài liệu
# Số sóng (cm⁻¹) Độ hấp thụ Gán Trích dẫn Độ tin cậy
1 1036 1.00 Dải hấp thụ tại 1036 cm-1 được gán cho dao động liên kết đơn C-O. [3] Độ tin cậy cao
2 1083 0.70 Dải hấp thụ tại 1083 cm-1 được gán cho dao động liên kết đơn C-O. [4] Độ tin cậy cao
3 3287 0.64 Dải hấp thụ tại 3287 cm-1 được gán cho hydroxyl. [12] Độ tin cậy cao
4 881 0.43 Dải hấp thụ tại 881 cm-1 được gán cho dao động C-H của alkyl. [2] Độ tin cậy trung bình
5 862 0.38 Dải hấp thụ tại 862 cm-1 được gán cho dao động C-H của alkyl. [1] Độ tin cậy trung bình
6 · 1558 0.35 - - -
7 1399 0.33 Dải hấp thụ tại 1399 cm-1 được gán cho dao động C-H của alkyl. [8] Độ tin cậy trung bình
8 2935 0.32 Dải hấp thụ tại 2935 cm-1 được gán cho dao động C-H của alkyl. [11] Độ tin cậy cao
9 · 1456 0.28 - - -
10 2876 0.28 Dải hấp thụ tại 2876 cm-1 được gán cho dao động C-H của alkyl. [10] Độ tin cậy cao
11 1339 0.24 Dải hấp thụ tại 1339 cm-1 được gán cho sự uốn cong của nhóm hydroxyl. [7] Độ tin cậy trung bình
12 · 1507 0.17 - - -
13 3564 0.16 Dải hấp thụ tại 3564 cm-1 được gán cho hydroxyl. [13] Độ tin cậy trung bình
14 1650 0.14 Dải hấp thụ tại 1650 cm-1 được gán cho nước. [9] Độ tin cậy trung bình
15 1206 0.13 Dải hấp thụ tại 1206 cm-1 được gán cho dao động liên kết đơn C-O. [5] Độ tin cậy trung bình
16 1258 0.12 Dải hấp thụ tại 1258 cm-1 được gán cho dao động C-H của alkyl. [6] Độ tin cậy trung bình
17 · 1681 0.11 - - -
18 · 1487 0.10 - - -
19 3647 0.09 Dải hấp thụ tại 3647 cm-1 được gán cho hydroxyl. [14] Độ tin cậy trung bình
20 3852 0.07 Dải hấp thụ tại 3852 cm-1 được gán cho hydroxyl. [19] Độ tin cậy trung bình
21 · 1715 0.07 - - -
22 3688 0.05 Dải hấp thụ tại 3688 cm-1 được gán cho hydroxyl. [16] Độ tin cậy trung bình
23 · 3901 0.04 - - -
24 · 2128 0.04 - - -
25 · 3837 0.04 - - -
26 · 1732 0.04 - - -
27 3672 0.04 Dải hấp thụ tại 3672 cm-1 được gán cho hydroxyl. [15] Độ tin cậy trung bình
28 · 1920 0.03 - - -
29 3799 0.02 Dải hấp thụ tại 3799 cm-1 được gán cho hydroxyl. [18] Độ tin cậy trung bình
30 · 3818 0.02 - - -
31 3747 0.01 Dải hấp thụ tại 3747 cm-1 được gán cho hydroxyl. [17] Độ tin cậy trung bình

Tài liệu tham khảo

Số. Tiêu đề DOI Trang
[1] Jelvehgari 等 - 2014 - Preparation of Chlorpheniramine Maleate-loaded Alg - 4
[2] Selbmann 等 - 2022 - Impact of Non-Accelerated Aging on the Properties 10.3390/polym14235246 9
[3] De Anda-Flores 等 - 2020 - Covalently Cross-Linked Nanoparticles Based on Fer 10.3390/pr8060691 6
[4] Aziz 等 - 2019 - Development of Polymer Blend Electrolyte Membranes 10.3390/ijms20133369 4
[5] Piorecka 等 - 2020 - Hydrophilic Polyhedral Oligomeric Silsesquioxane, 10.3390/ma13235512 6
[6] El-Hefian 等 - 2012 - Preparation and Characterization of ChitosanAgar - 6
[7] Foschi 等 - 2022 - Advanced Analytical Approach Based on Combination 10.3390/ph15060763 4
[8] Nakajima 等 - 2018 - Femtosecond Laser-Based Modification of PDMS to El 10.3390/nano8070558 4
[9] VANDEVOORT 等 - 1993 - A RAPID FTIR QUALITY-CONTROL METHOD FOR DETERMININ - 2
[10] Gawdzik 等 - 2019 - Studies of thermal properties of di(methacryloylox 10.1007/s10973-019-08150-7 6
[11] NISHIMURA 和 THOMAS - 1993 - PROBING THE EARLY STAGES OF POLYMERIZATION OF ETHY - 3
[12] Wang 等 - 2023 - Biological Selenite Reduction, Characterization an 10.3390/molecules28093793 9
[13] Cakic 等 - 2006 - Spectroscopic characteristics of highly selective - 4
[14] Rauta 等 - 2016 - Enhanced efficacy of clindamycin hydrochloride enc 10.1049/iet-nbt.2015.0021 5
[15] Valecillos 等 - 2020 - Quenching the Deactivation in the Methanol-to-Olef 10.1021/acs.iecr.0c01616 22
[16] Mageshwari 和 Sathyamoorthy - 2012 - Studies on Photocatalytic Performance of MgO Nanop 10.1007/s12666-011-0106-5 1
[17] Panda 等 - 2020 - Heavy metal removal from water by adsorption using 10.1007/s11356-020-08482-0 14
[18] Yashaswini 等 - 2017 - Photoluminescence, Raman and conductivity studies - 1
[19] Ge 等 - 2017 - Adsorption characteristics of sulfur solution by a 10.1016/j.sjbs.2016.09.010 5

Phụ lục — Phổ thô

Phổ mẫu thô
Được tạo bởi FTIR.fun — Báo cáo #20260625104516302797707 2026-06-25 08:54:32
Thảo luận

Bình luận và bằng chứng tiếp theo

Sử dụng khu vực này để tiếp tục giải thích, đặt câu hỏi hoặc thêm bằng chứng xác minh bổ sung.

Gửi Yêu cầu Biểu mẫu